Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
个
Phồn thể: [個]Nghĩa tiếng Việt(lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhân
Âm Hán Việtcá
- 1 chữ
- 3 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể)
- 2 (dạng kết hợp) cá nhân
Câu ví dụ
- 谢谢!你们店里卖这个鸡蛋和面包吗?我可以看一下吗?Cảm ơn cô! Trong tiệm của các cô có bán trứng gà và bánh mì này không? Tôi có thể xem một chút được không?
- 可以,我们卖鸡蛋、面包和热茶。这个面包很大,您可以先吃一半。Được ạ, chúng cháu có bán trứng gà, bánh mì và trà nóng. Chiếc bánh mì này rất to, ông có thể ăn trước một nửa.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 哪个[哪個][ná cá]Cấp: HSK 1nào; ai
- 那个[那個][na cá]Cấp: HSK 1cái đó; điều đó; cái kia (trái với cái này)
- 这个[這個][giá cá]Cấp: HSK 1(đại từ) này; (tính từ) này
- 个子[個子][cá tí]Cấp: HSK 2chiều cao; dáng vóc; thể trạng
- 各个[各個][các cá]Cấp: HSK 4mỗi; từng riêng; lần lượt, từng người một
- 整个[整個][chỉnh cá]Cấp: HSK 4toàn bộ; toàn thể; tổng thể
- 个别[個別][cá biết]Cấp: HSK 5cá nhân; từng cái một; chỉ một vài; đặc biệt; hiếm
- 个人[個人][cá nhân]Cấp: HSK 5cá nhân; riêng tư; bản thân
- 个性[個性][cá tính]Cấp: HSK 5cá tính; tính cách
- 个体[個體][cá thể]Cấp: HSK 6cá nhân
- 个案[個案][cá án]Cấp: HSK 7–9trường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt
- 个头儿[個頭兒][cá đầu nhi]Cấp: HSK 7–9kích cỡ; chiều cao; vóc dáng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 八[bát]Cấp: HSK 1tám; 8
- 爸爸[ba ba]Cấp: HSK 1(thông tục) cha; ba
- 百[bách]Cấp: HSK 1một trăm; nhiều; tất cả các loại
- 大[đại]Cấp: HSK 1to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))
- 多[đa]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ
- 多少[đa thiểu]Cấp: HSK 1bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
- 二[nhì]Cấp: HSK 1hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc
- 儿子[兒子][nhi tí]Cấp: HSK 1con trai
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ thời lượng với 小时 (xiǎoshí) và 年 (nián) · Chủ ngữ + Động từ + (了) + Khoảng thời gian (X 个小时 / Y 年)HSK 1
- Phương vị từ có hậu tố 边 (前边 / 外边) và đại từ chỉ định 那 / 那个 · Danh từ + 前边 / 外边 · 那 / 那个 + Danh từHSK 1
- Miêu tả bộ phận cơ thể bằng câu vị ngữ chủ-vị · Danh từ chỉ người + Bộ phận (个子 / 眼睛 / 头 / 手) + Cụm tính từHSK 2
- Lặp lại lượng từ (张张 / 个个 / 条条) · (Danh từ +) Lượng từ + Lượng từ + (都) + Vị ngữHSK 3
- Câu chữ 有 (yǒu), phủ định 没有 và phân biệt 二 / 两 · Chủ ngữ + 有 / 没有 + Số từ + Lượng từ + Danh từHSK 1
- Động từ năng nguyện 可以 (kěyǐ) và phân biệt 买 (mǎi) — 卖 (mài) · Chủ ngữ + 可以 + Động từ · 买 (mua) ≠ 卖 (bán)HSK 1