Cấp: HSK 1Từ ghép
哪个
Phồn thể: [哪個]Nghĩa
- 1 nào
- 2 ai
Câu ví dụ
- 去年你有时间去哪儿玩?你和哪个朋友去?Năm ngoái bạn có thời gian đi đâu chơi? Bạn đi cùng người bạn nào?
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱[愛][ái]Cấp: HSK 1yêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)
- 飞机[飛機][phi cơ]Cấp: HSK 1máy bay
- 好玩儿[好玩兒][háo ngoạn nhi]Cấp: HSK 1biến thể er hoá của 好玩 (hǎowán)
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 男朋友[nam bằng hữu]Cấp: HSK 1bạn trai
- 年[nên]Cấp: HSK 1năm; Lượng từ: 个 (gè)
- 去年[khứ nên]Cấp: HSK 1năm ngoái
- 时间[時間][thì gian]Cấp: HSK 1(khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Đại từ nghi vấn dùng liên toả (什么…就…什么 / 哪儿…就…哪儿) · Đại từ nghi vấn (什么 / 谁 / 哪儿) + V1,就 + V2 + Đại từ nghi vấn đóHSK 3
- Phó từ ngữ khí bất ngờ & nhấn mạnh 竟然 / 到底 / 难道 / 确实 · 竟然 + Vị ngữ (vậy mà lại) | 到底 + Câu hỏi (rốt cuộc) | 难道 + Câu hỏi phản vấn (+ 吗) | 确实 + Vị ngữ (quả thực)HSK 4
- Từ/Cụm giải thích và diễn giải lại 即 / 也就是说 / 换句话说 · Khái niệm A,即 + Giải thích ngắn gọn B | Mệnh đề 1,也就是说 / 换句话说,Mệnh đề 2HSK 5