Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
jiān

间

Phồn thể: [間]
Nghĩa tiếng Việtgiữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định
Âm Hán Việtgian
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 giữa
  2. 2 trong số
  3. 3 trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định
  4. 4 phòng
  5. 5 phần của một phòng hoặc không gian ngang giữa hai cặp cột
  6. 6 lượng từ cho phòng

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
jiàn

间

Phồn thể: [間]
Nghĩa tiếng Việtkhoảng cách; tách ra; tỉa (cây con)
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 khoảng cách
  2. 2 tách ra
  3. 3 tỉa (cây con)
  4. 4 gieo rắc bất hòa

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập