Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
间
Phồn thể: [間]Nghĩa tiếng Việtgiữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định
Âm Hán Việtgian
- 1 chữ
- 7 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 giữa
- 2 trong số
- 3 trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định
- 4 phòng
- 5 phần của một phòng hoặc không gian ngang giữa hai cặp cột
- 6 lượng từ cho phòng
Câu ví dụ
- 好的,请你等一会儿,我把买好的票给小兰看看,再告诉她去机场的时间。希望明天天气好!Được rồi, bạn đợi một lát nhé, mình đưa vé đã mua cho Lan xem qua rồi báo cho cô ấy giờ ra sân bay. Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp!
- 我的手机坏了,刚才看错了时间。虽然后面还有事情,但我先跟你去药店买药吧。Điện thoại của mình bị hỏng rồi, vừa nãy lại nhìn nhầm giờ. Tuy lát nữa vẫn còn việc nhưng mình đi hiệu thuốc mua thuốc với bạn trước nhé.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 房间[房間][phòng gian]Cấp: HSK 1phòng
- 时间[時間][thì gian]Cấp: HSK 1(khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian
- 洗手间[洗手間][tẩy thủ gian]Cấp: HSK 2nhà vệ sinh; phòng vệ sinh; phòng rửa tay
- 中间[中間][trung gian]Cấp: HSK 3ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó
- 卫生间[衛生間][vệ sinh gian]Cấp: HSK 3phòng tắm; nhà vệ sinh; WC
- 之间[之間][chi gian]Cấp: HSK 4(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng; (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng thời gian ngắn, ví dụ: 弹指之间 (tánzhǐzhījiān))
- 时间表[時間表][thì gian biểu]Cấp: HSK 4lịch trình; thời gian biểu
- 空间[空間][không gian]Cấp: HSK 5không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ
- 期间[期間][kì gian]Cấp: HSK 5khoảng thời gian; thời gian; giai đoạn
- 夜间[夜間][dạ gian]Cấp: HSK 5ban đêm; tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học)
- 间隔[間隔][gian cách]Cấp: HSK 6khoảng cách; khoảng thời gian; ngăn
- 间接[間接][gian tiếp]Cấp: HSK 6gián tiếp
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱好[愛好][ái háo]Cấp: HSK 2thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích
- 床[sàng]Cấp: HSK 2giường; ghế dài; lượng từ cho giường
- 动[動][động]Cấp: HSK 2(cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 上网[上網][thượng võng]Cấp: HSK 2lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet
- 网上[網上][võng thượng]Cấp: HSK 2trực tuyến
- 意思[ý tư]Cấp: HSK 2ý tưởng; ý kiến; nghĩa
- 有意思[hữu ý tư]Cấp: HSK 2thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phương vị từ (前 / 下 / 外 / 里) trong câu vị trí 在 và câu tồn hiện 有 · Danh từ + 在 + Danh từ + 前/下/外/里 · Địa điểm + 有 + Danh từHSK 1
- Thể tiếp diễn với 正在 (zhèngzài) · Chủ ngữ + 正在 + Động từ (+ Tân ngữ)HSK 1
- Trợ từ động thái chỉ trạng thái duy trì 着 (zhe) · Động từ + 着 (+ Tân ngữ) | Động từ 1 + 着 + (+ Tân ngữ 1) + Động từ 2HSK 2
- Câu bị động với giới từ 被 (bèi) · Chủ ngữ (bị tác động) + (没) + 被 + (Người/Vật gây ra) + Động từ + Kết quả/Hoàn thànhHSK 3
- Cấu trúc giả thiết (如果)…的话,就… · (如果 / 要是 +) Mệnh đề giả thiết + 的话,Chủ ngữ + 就 + Vị ngữHSK 3
- Hai hành động song hành 一边…一边… (yìbiān…yìbiān…) · Chủ ngữ + 一边 + Động từ 1,一边 + Động từ 2HSK 3