Chữ HánChữ đa âm
间
Nghĩa giữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định; khoảng cách; tách ra; tỉa (cây con)
Bộ thủ门
Âm Hán Việt gian
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: giangiữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định
- khoảng cách; tách ra; tỉa (cây con)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao ba mặt (mở dưới) · 门 + 日
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 房间Âm Hán Việt: phòng gianphòngHSK 1
- 时间Âm Hán Việt: thì gian(khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gianHSK 1
- 洗手间Âm Hán Việt: tẩy thủ giannhà vệ sinh; phòng vệ sinh; phòng rửa tayHSK 2
- 中间Âm Hán Việt: trung gianở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đóHSK 3
- 卫生间Âm Hán Việt: vệ sinh gianphòng tắm; nhà vệ sinh; WCHSK 3
- 之间Âm Hán Việt: chi gian(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng; (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng thời gian ngắn, ví dụ: 弹指之间 (tánzhǐzhījiān))HSK 4
- 时间表Âm Hán Việt: thì gian biểulịch trình; thời gian biểuHSK 4
- 夜间Âm Hán Việt: dạ gianban đêm; tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học)HSK 5
- 期间Âm Hán Việt: kì giankhoảng thời gian; thời gian; giai đoạnHSK 5
- 空间Âm Hán Việt: không giankhông gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụHSK 5
- 其间Âm Hán Việt: kì gianở giữa; trong khoảng đó; trong lúc đóHSK 6
- 民间Âm Hán Việt: dân giantrong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúngHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 瞬间Âm Hán Việt: thuấn giantrong chớp mắt; trong nháy mắtHSK 6
- 间接Âm Hán Việt: gian tiếpgián tiếpHSK 6
- 间隔Âm Hán Việt: gian cáchkhoảng cách; khoảng thời gian; ngănHSK 6
- 世间Âm Hán Việt: thế gianthế gian; trái đấtHSK 7–9
- 人间Âm Hán Việt: nhân giannhân gian; trái đấtHSK 7–9
- 区间Âm Hán Việt: khu giankhu vực giới hạn; phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt; khoảng sốHSK 7–9
- 田间Âm Hán Việt: điền giancánh đồng; nông trại; khu vực canh tácHSK 7–9
- 车间Âm Hán Việt: xa gianphân xưởngHSK 7–9
- 间断Âm Hán Việt: gian đoạnbị ngắt quãng; bị gián đoạn; tạm ngừngHSK 7–9
- 间歇Âm Hán Việt: gian hếtdừng lại giữa chừng; không liên tục; tính gián đoạnHSK 7–9
- 间谍Âm Hán Việt: gian điệpgián điệpHSK 7–9
- 间隙Âm Hán Việt: gian khíchkhoảng cách; khoảng trống; khoảng hởHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 医生建议大家,只要室外温度在十摄氏度到二十八摄氏度之间,不妨每天坚持步行三四公里。通过这种简单的锻炼方式,我们就能有效增强体质。Bác sĩ khuyên mọi người, chỉ cần nhiệt độ ngoài trời nằm trong khoảng 10 độ C đến 28 độ C, hãy kiên trì đi bộ ba bốn km mỗi ngày. Thông qua phương thức rèn luyện đơn giản này, chúng ta có thể nâng cao thể chất hiệu quả.Từ trong câu:医生 (yīshēng)建议 (jiànyì)大家 (dàjiā)只要 (zhǐyào)室外 (shìwài)温度 (wēndù)在 (zài)十 (shí)摄氏度 (Shèshìdù)到 (dào)二十 (èrshí)八 (bā)摄氏度 (Shèshìdù)之间 (zhījiān)不妨 (bùfáng)每天 (měitiān)坚持 (jiānchí)步行 (bùxíng)三 (sān)四 (sì)公里 (gōnglǐ)通过 (tōngguò)这种 (zhèzhǒng)简单 (jiǎndān)的 (de)锻炼 (duànliàn)方式 (fāngshì)我们 (wǒmen)就 (jiù)能 (néng)有效 (yǒuxiào)增强 (zēngqiáng)体质 (tǐzhì)
- 去年你有时间去哪儿玩?你和哪个朋友去?Năm ngoái bạn có thời gian đi đâu chơi? Bạn đi cùng người bạn nào?
- 喝咖啡时我喜欢加一点儿牛奶。你等我一下,我先去洗手间洗洗手,马上就跟你走。Lúc uống cà phê mình thích thêm một chút sữa tươi. Bạn đợi mình một lát nhé, mình vào nhà vệ sinh rửa tay trước rồi đi với bạn ngay.
- 好的,请你等一会儿,我把买好的票给小兰看看,再告诉她去机场的时间。希望明天天气好!Được rồi, bạn đợi một lát nhé, mình đưa vé đã mua cho Lan xem qua rồi báo cho cô ấy giờ ra sân bay. Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp!
- 对!北方和南方差别很大,东方和西方国家的历史文化也有很多不同。根据旅游书的介绍,我们现在所在的这座城市有两千多年历史,市中间有一条非常有名的老街。Đúng vậy! Miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn, lịch sử văn hoá của các quốc gia phương Đông và phương Tây cũng có nhiều điểm khác nhau. Dựa theo lời giới thiệu của sách du lịch, thành phố nơi chúng ta đang ở có hơn hai nghìn năm lịch sử, ở giữa thành phố có một con phố cổ vô cùng nổi tiếng.Từ trong câu:对 (duì)北方 (běifāng)和 (hé)南方 (nánfāng)差别 (chābié)很 (hěn)大 (dà)东方 (dōngfāng)和 (hé)西方 (Xīfāng)国家 (guójiā)的 (de)历史 (lìshǐ)文化 (wénhuà)也 (yě)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)不同 (bùtóng)根据 (gēnjù)旅游 (lǚyóu)书 (shū)的 (de)介绍 (jièshào)我们 (wǒmen)现在 (xiànzài)所在 (suǒzài)的 (de)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)有 (yǒu)两 (liǎng)千 (qiān)多年 (duōnián)历史 (lìshǐ)市 (shì)中间 (zhōngjiān)有 (yǒu)一 (yī)条 (tiáo)非常 (fēicháng)有名 (yǒumíng)的 (de)老街 (Lǎojiē)
- 我吃过饭了,我没看见它。它在房间外还是在学校前的书店里?Mình ăn cơm rồi, nhưng không nhìn thấy nó. Nó ở ngoài phòng hay ở trong hiệu sách phía trước trường?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.