Cấp: HSK 1Chữ đơn
前
Nghĩa tiếng Việttrước; phía trước; tiến lên
Âm Hán Việttiền
- 1 chữ
- 9 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 trước
- 2 phía trước
- 3 tiến lên
- 4 đầu tiên
- 5 trên cùng (theo sau bởi một số)
- 6 tương lai
- 7 trước đây
- 8 KTCN (ví dụ: 前293年)
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 trước kia
Câu ví dụ
- 你看,椅子前边有两本书。第一本书是我白天在学校读书、学习的中文书。Bạn xem, phía trước cái ghế có hai quyển sách. Quyển thứ nhất là sách tiếng Trung mình đọc và học ở trường vào ban ngày.
- 我吃过饭了,我没看见它。它在房间外还是在学校前的书店里?Mình ăn cơm rồi, nhưng không nhìn thấy nó. Nó ở ngoài phòng hay ở trong hiệu sách phía trước trường?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 前面[tiền diện]Cấp: HSK 2phía trước; ở trước; trước đó
- 面前[diện tiền]Cấp: HSK 3trước mặt; đối diện; (trong) sự hiện diện (của)
- 前年[tiền nên]Cấp: HSK 3năm kia
- 前天[tiền thiên]Cấp: HSK 3ngày hôm kia
- 以前[dĩ tiền]Cấp: HSK 3trước đây; trước; thuở trước
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 前方[tiền phương]Cấp: HSK 4phía trước; mặt trước
- 前后[前後][tiền hậu]Cấp: HSK 4khoảng; từ đầu đến cuối; khắp nơi
- 提前[đề tiền]Cấp: HSK 4dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn
- 眼前[nhãn tiền]Cấp: HSK 4trước mắt; bây giờ; hiện tại
- 之前[chi tiền]Cấp: HSK 4trước; trước khi; cách đây
- 此前[thử tiền]Cấp: HSK 5trước đó; trước khi; trước đây
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 到[đáo]Cấp: HSK 1đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm)
- 饭[飯][phạn]Cấp: HSK 1cơm đã nấu; bữa ăn; (từ mượn) fan
- 房间[房間][phòng gian]Cấp: HSK 1phòng
- 看见[看見][khán kiến]Cấp: HSK 1nhìn thấy; bắt gặp
- 猫[貓][mèo]Cấp: HSK 1mèo (LT: 只 (zhī)); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem
- 能[năng]Cấp: HSK 1có thể; có khả năng; có khả năng sẽ
- 漂亮[phều lượng]Cấp: HSK 1xinh đẹp; đẹp
- 书店[書店][thư điếm]Cấp: HSK 1nhà sách
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phương vị từ có hậu tố 边 (前边 / 外边) và đại từ chỉ định 那 / 那个 · Danh từ + 前边 / 外边 · 那 / 那个 + Danh từHSK 1
- Phương vị từ (前 / 下 / 外 / 里) trong câu vị trí 在 và câu tồn hiện 有 · Danh từ + 在 + Danh từ + 前/下/外/里 · Địa điểm + 有 + Danh từHSK 1
- Phương vị từ hai âm tiết & Câu tồn hiện · Danh từ + 前面 / 后面 / 左边 / 右边 / 里面 / 外面 / 旁边 + 有 / 是 / V着…HSK 2
- Mốc thời gian 以前 (trước khi) và 以后 (sau khi) · (Động từ / Mệnh đề / Khoảng thời gian +) 以前 / 以后,Chủ ngữ + Vị ngữHSK 3
- Phó từ đánh giá nhẹ nhàng 未免 (không khỏi / hơi quá) · Tình huống前,Chủ ngữ/Nhận xét + 未免 + (太 / 过于) + Tính từ / Cụm động từHSK 5
- Khung giới từ điều kiện tiên quyết 在…的前提下 · 在 + Nguyên tắc / Tiền đề cốt lõi + 的前提下,Chủ ngữ + Hành độngHSK 7–9