Cấp: HSK 1Chữ đơn
饭
Phồn thể: [飯]Nghĩa tiếng Việtcơm đã nấu; bữa ăn; (từ mượn) fan
Âm Hán Việtphạn
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cơm đã nấu
- 2 bữa ăn
- 3 (từ mượn) fan
- 4 người hâm mộ
Câu ví dụ
- 王先生、李女士,请坐,请喝一杯热茶!你们早饭想吃什么?Thưa ông Vương, bà Lý, mời ngồi, mời uống một tách trà nóng ạ! Bữa sáng hai vị muốn ăn gì?
- 我会做饭,今天我做一些饺子和一些面条儿!Mẹ biết nấu ăn, hôm nay mẹ làm một ít sủi cảo và một ít mì sợi nhé!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 饭店[飯店][phạn điếm]Cấp: HSK 1nhà hàng; khách sạn
- 米饭[米飯][mễ phạn]Cấp: HSK 1(cơm) đã nấu
- 晚饭[晚飯][vãn phạn]Cấp: HSK 1bữa tối; cơm tối; bữa ăn tối
- 午饭[午飯][ngọ phạn]Cấp: HSK 1bữa trưa
- 早饭[早飯][tảo phạn]Cấp: HSK 1bữa sáng
- 做饭[做飯][tố phạn]Cấp: HSK 1chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
- 饭馆[飯館][phạn quán]Cấp: HSK 2nhà hàng
- 盒饭[盒飯][hộp phạn]Cấp: HSK 5cơm hộp
- 年夜饭[年夜飯][nên dạ phạn]Cấp: HSK 5bữa tối gia đình đêm giao thừa
- 电饭锅[電飯鍋][điện phạn qua]Cấp: HSK 6nồi cơm điện
- 便饭[便飯][tiện phạn]Cấp: HSK 7–9bữa ăn thường; nấu ăn đơn giản ở nhà
- 饭碗[飯碗][phạn oản]Cấp: HSK 7–9cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 到[đáo]Cấp: HSK 1đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm)
- 房间[房間][phòng gian]Cấp: HSK 1phòng
- 看见[看見][khán kiến]Cấp: HSK 1nhìn thấy; bắt gặp
- 猫[貓][mèo]Cấp: HSK 1mèo (LT: 只 (zhī)); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem
- 能[năng]Cấp: HSK 1có thể; có khả năng; có khả năng sẽ
- 漂亮[phều lượng]Cấp: HSK 1xinh đẹp; đẹp
- 前[tiền]Cấp: HSK 1trước; phía trước; tiến lên
- 书店[書店][thư điếm]Cấp: HSK 1nhà sách
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cách nói ngày tháng và thứ trong tuần (月 / 日 / 号 / 星期) · X 月 + Y 日 (hoặc 号) + 星期 ZHSK 1
- Động từ năng nguyện 可以 (kěyǐ) và phân biệt 买 (mǎi) — 卖 (mài) · Chủ ngữ + 可以 + Động từ · 买 (mua) ≠ 卖 (bán)HSK 1
- Động từ năng nguyện 能 (néng) và phó từ phủ định 没 (méi) · 能 + Động từ · 没 + Động từ (看见 / 到 / 吃)HSK 1
- Hỏi phương thức với 怎么 (zěnme) và câu liên động 坐...去... · Chủ ngữ + 怎么 + 去 + Địa điểm? · 坐 + Phương tiện + 去 + Địa điểmHSK 1
- Phó từ mức độ 非常 (fēicháng) và đại từ nơi chốn 哪儿 / 那边 · 非常 + Tính từ / Động từ tâm lý · 去 + 哪儿 / 那边HSK 1
- Thể tiếp diễn với 正在 (zhèngzài) · Chủ ngữ + 正在 + Động từ (+ Tân ngữ)HSK 1