Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơn
fàn

饭

Phồn thể: [飯]
Nghĩa tiếng Việtcơm đã nấu; bữa ăn; (từ mượn) fan
Âm Hán Việtphạn
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 cơm đã nấu
  2. 2 bữa ăn
  3. 3 (từ mượn) fan
  4. 4 người hâm mộ
Lượng từ dạy

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập