Cấp: HSK 1Chữ đơn
做
Nghĩa tiếng Việtlàm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.)
Âm Hán Việttố
- 1 chữ
- 11 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 làm; sản xuất
- 2 viết; sáng tác
- 3 làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.)
- 4 (về người) làm (trung gian, học sinh giỏi, v.v.); trở thành (vợ chồng, bạn bè, v.v.)
- 5 (về vật) đóng vai trò; được dùng để
- 6 giả vờ (dáng vẻ hoặc thái độ)
Câu ví dụ
- 妈妈,您会做什么中国菜?我喜欢饺子和面条儿。Mẹ ơi, mẹ biết làm món Trung Quốc gì ạ? Con thích sủi cảo và mì sợi.
- 我会做饭,今天我做一些饺子和一些面条儿!Mẹ biết nấu ăn, hôm nay mẹ làm một ít sủi cảo và một ít mì sợi nhé!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 做饭[做飯][tố phạn]Cấp: HSK 1chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
- 做客[tố khách]Cấp: HSK 3làm khách hoặc thăm viếng
- 做法[tố pháp]Cấp: HSK 4cách xử lý; phương pháp làm; cách làm
- 做梦[做夢][tố mộng]Cấp: HSK 4mơ; có một giấc mơ; bóng tưởng
- 定做[định tố]Cấp: HSK 7–9đặt làm theo yêu cầu
- 做证[做證][tố chứng]Cấp: HSK 7–9biến thể của 作证 (zuòzhèng)
- 做主[tố chúa]Cấp: HSK 7–9xem 作主 (zuòzhǔ)
- 变做[變做]biến thành
- 比做so sánh với; ví với
- 称做[稱做]được gọi là; được biết đến như
- 承做đảm nhận; nhận làm (tức là chấp nhận một nhiệm vụ)
- 重做làm lại
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 菜[thái]Cấp: HSK 1rau (LT:棵 (kē)); món ăn (LT:样 (yàng),道 (dào),盘 (pán)); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém
- 电脑[電腦][điện não]Cấp: HSK 1máy tính
- 号[號][hiệu]Cấp: HSK 1số thứ tự; ngày trong tháng; dấu
- 好看[háo khán]Cấp: HSK 1ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
- 会[會][hội]Cấp: HSK 1có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
- 饺子[餃子][giáo tí]Cấp: HSK 1bánh sủi cảo; bánh hấp
- 今天[kim thiên]Cấp: HSK 1hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
- 面条儿[麵條兒][diện điều nhi]Cấp: HSK 1biến thể er hoá của 面条 (miàntiáo)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ phản vấn nhấn mạnh 何尝 / 岂不 · Chủ ngữ + 何尝 + (不) + Động từ | 这样做 + 岂不 + 更好 / 更妥当?HSK 6
- Cách nói ngày tháng và thứ trong tuần (月 / 日 / 号 / 星期) · X 月 + Y 日 (hoặc 号) + 星期 ZHSK 1
- Động từ năng nguyện 会 (huì) và phó từ cảm thán 真 (zhēn) · Chủ ngữ + (不)会 + Động từ · 真 + Tính từHSK 1
- Cấu trúc giả thiết (如果)…的话,就… · (如果 / 要是 +) Mệnh đề giả thiết + 的话,Chủ ngữ + 就 + Vị ngữHSK 3
- Giới từ chỉ hướng đối tượng 向 (xiàng) · Chủ ngữ + 向 + Đối tượng (Người / Phương hướng) + Động từ (学习 / 问好 / 借 / 走)HSK 3
- Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng 起来 / 下去 / 出来 · Động từ/Tính từ + 起来 (bắt đầu / trở nên) | Động từ + 下去 (tiếp tục kéo dài) | Động từ + 出来 (nhận biết / tạo ra từ ẩn sang hiện)HSK 4