Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơn

做

zuò
Nghĩa tiếng Việtlàm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.)
Âm Hán Việttố
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 làm; sản xuất
  2. 2 viết; sáng tác
  3. 3 làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.)
  4. 4 (về người) làm (trung gian, học sinh giỏi, v.v.); trở thành (vợ chồng, bạn bè, v.v.)
  5. 5 (về vật) đóng vai trò; được dùng để
  6. 6 giả vờ (dáng vẻ hoặc thái độ)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập