Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
huì

会

Phồn thể: [會]
Nghĩa tiếng Việtcó thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
Âm Hán Việthội
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 có thể; có kỹ năng; biết cách
  2. 2 có khả năng; chắc chắn
  3. 3 gặp gỡ; tụ họp
  4. 4 cuộc họp; buổi tụ họp
  5. 5 (hậu tố) liên minh; nhóm; hiệp hội
  6. 6 (dạng kết hợp) một lúc (cách phát âm Đài Loan [hui3])

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
kuài

会

Phồn thể: [會]
Nghĩa tiếng Việtcân đối tài khoản; kế toán; nhân viên kế toán
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 cân đối tài khoản
  2. 2 kế toán
  3. 3 nhân viên kế toán

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập