Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 3Từ ghép
一会儿
Phồn thể: [一會兒]Nghĩa tiếng Việtmột lúc; một thời gian; ngay lập tức
Âm Hán Việtnhất hội nhi
- 3 chữ
- 9 nét
- 5 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 một lúc
- 2 một thời gian
- 3 ngay lập tức
- 4 lúc thì...lúc thì...
- 5 cũng đọc là [yi1 hui3 r5]
Câu ví dụ
- 好的,请你等一会儿,我把买好的票给小兰看看,再告诉她去机场的时间。希望明天天气好!Được rồi, bạn đợi một lát nhé, mình đưa vé đã mua cho Lan xem qua rồi báo cho cô ấy giờ ra sân bay. Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp!
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 懂[đổng]Cấp: HSK 2hiểu; nhận thức
- 飞[飛][phi]Cấp: HSK 2bay
- 告诉[告訴][cáo tố]Cấp: HSK 2nói; thông báo; cho biết
- 机场[機場][cơ trường]Cấp: HSK 2sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家 (jiā),处 (chù)
- 机票[機票][cơ phiếu]Cấp: HSK 2vé máy bay; vé hành khách
- 酒店[tửu điếm]Cấp: HSK 2quán rượu; quán bar; khách sạn
- 旅游[旅遊][lữ du]Cấp: HSK 2chuyến đi; hành trình; du lịch
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan