Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4Chữ đơn
等
Nghĩa tiếng Việtđợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
Âm Hán Việtđẳng
- 1 chữ
- 12 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đợi; chờ đợi
- 2 đến lúc; khi; tới
- 3 vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 4 (hình thức kết hợp) loại; cấp; hạng
- 5 (hình thức kết hợp) bằng với; giống như
- 6 (dùng để kết thúc liệt kê)
- 7 (văn học) (hậu tố số nhiều gắn với đại từ nhân xưng hoặc danh từ)
Câu ví dụ
- 好的,请你等一会儿,我把买好的票给小兰看看,再告诉她去机场的时间。希望明天天气好!Được rồi, bạn đợi một lát nhé, mình đưa vé đã mua cho Lan xem qua rồi báo cho cô ấy giờ ra sân bay. Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp!
- 完;懂;等。Ôn từ vựng: 完, 懂, 等.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 等到[đẳng đáo]Cấp: HSK 4đợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...)
- 等待[đẳng đãi]Cấp: HSK 5chờ; chờ đợi
- 等候[đẳng hầu]Cấp: HSK 5đợi; chờ đợi
- 等于[等於][đẳng ư]Cấp: HSK 5bằng; tương đương với
- 初等[sơ đẳng]Cấp: HSK 6sơ cấp (tức là dễ)
- 等级[等級][đẳng cấp]Cấp: HSK 6hạng; bậc; trạng thái
- 高等[cao đẳng]Cấp: HSK 6cấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v.
- 平等[bình đẳng]Cấp: HSK 6bình đẳng; sự bình đẳng
- 相等[tương đẳng]Cấp: HSK 6bằng; như nhau; tương đương
- 中等[trung đẳng]Cấp: HSK 6trung bình
- 何等[hà đẳng]Cấp: HSK 7–9loại gì?; như thế nào, gì đó; phần nào
- 同等[đồng đẳng]Cấp: HSK 7–9bằng với; có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 懂[đổng]Cấp: HSK 2hiểu; nhận thức
- 飞[飛][phi]Cấp: HSK 2bay
- 告诉[告訴][cáo tố]Cấp: HSK 2nói; thông báo; cho biết
- 机场[機場][cơ trường]Cấp: HSK 2sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家 (jiā),处 (chù)
- 机票[機票][cơ phiếu]Cấp: HSK 2vé máy bay; vé hành khách
- 酒店[tửu điếm]Cấp: HSK 2quán rượu; quán bar; khách sạn
- 旅游[旅遊][lữ du]Cấp: HSK 2chuyến đi; hành trình; du lịch
- 门票[門票][môn phiếu]Cấp: HSK 2vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Trợ từ kết cấu & liệt kê 之 / 者 / 等 · Định ngữ + 之 + Danh từ (phần trăm/khoảng thời gian/văn viết) | Động từ/Tính từ + 者 (người...) | A、B、C + 等 (+ Danh từ)HSK 4
- Thành ngữ ngoại giao – triết học 求同存异,和而不同 · 本着求同存异的精神,通过平等磋商化解分歧HSK 7–9
- Bổ ngữ xu hướng đơn với 来 / 去 (Simple Directional Complement) · 進 / 出 / 上 / 下 / 回 / 过 + 来 / 去HSK 2
- Lặp lại động từ & Thời lượng ngắn 一会儿 · V + V / V + 一 + V / V + 一会儿HSK 2
- Khung giới từ điều kiện tiên quyết 在…的前提下 · 在 + Nguyên tắc / Tiền đề cốt lõi + 的前提下,Chủ ngữ + Hành độngHSK 7–9