Cấp: HSK 2Chữ đơn
票
Nghĩa tiếng Việtvé; phiếu; tiền giấy
Âm Hán Việtphiếu
- 1 chữ
- 11 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 vé
- 2 phiếu
- 3 tiền giấy
- 4 người bị bắt đòi tiền chuộc
- 5 biểu diễn kinh kịch không chuyên
- 6 lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 阿明,你们去旅游的东西准备完了吗?机票和酒店呢?Minh ơi, đồ đạc đi du lịch của các bạn đã chuẩn bị xong chưa? Còn vé máy bay và khách sạn thì sao?
- 机票和酒店都已经买好了,门票也买完了。明天早上八点从机场飞。Vé máy bay và khách sạn đều đã đặt xong xuôi rồi, vé vào cổng cũng mua xong rồi. Tám giờ sáng mai bay từ sân bay.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 机票[機票][cơ phiếu]Cấp: HSK 2vé máy bay; vé hành khách
- 门票[門票][môn phiếu]Cấp: HSK 2vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
- 检票[檢票][ghém phiếu]Cấp: HSK 3soát vé; kiểm phiếu
- 售票员[售票員][thụ phiếu viên]Cấp: HSK 4nhân viên bán vé
- 邮票[郵票][bưu phiếu]Cấp: HSK 5tem (bưu chính); Lượng từ: 枚 (méi), 张 (zhāng)
- 彩票[thái phiếu]Cấp: HSK 6vé số
- 发票[發票][phát phiếu]Cấp: HSK 6hóa đơn; biên nhận; phiếu thu; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 统一发票 (tǒngyīfāpiào))
- 股票[cổ phiếu]Cấp: HSK 6giấy chứng nhận cổ phần; cổ phiếu (tài chính)
- 投票[đầu phiếu]Cấp: HSK 6bỏ phiếu; bầu chọn
- 钞票[鈔票]Cấp: HSK 7–9tiền giấy; tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ)
- 票房[phiếu phòng]Cấp: HSK 7–9phòng vé
- 支票[chi phiếu]Cấp: HSK 7–9séc (ngân hàng); séc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 懂[đổng]Cấp: HSK 2hiểu; nhận thức
- 飞[飛][phi]Cấp: HSK 2bay
- 告诉[告訴][cáo tố]Cấp: HSK 2nói; thông báo; cho biết
- 机场[機場][cơ trường]Cấp: HSK 2sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家 (jiā),处 (chù)
- 机票[機票][cơ phiếu]Cấp: HSK 2vé máy bay; vé hành khách
- 酒店[tửu điếm]Cấp: HSK 2quán rượu; quán bar; khách sạn
- 旅游[旅遊][lữ du]Cấp: HSK 2chuyến đi; hành trình; du lịch
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 好 (Complement of Result) · Động từ + 完 / 懂 / 好 / 到 (+了)HSK 2
- Cấu trúc nhắc nhở 该…了 & Động từ năng nguyện 应该 / 必须 / 不用 / 得(děi) · 该 + Động từ + 了 | 应该 (nên) / 必须 (bắt buộc phải) / 得 děi (phải) / 不用 (không cần)HSK 3
- Phó từ nghi vấn & phỏng đoán 是否 / 也许 / 不必 · Động từ (知道/询问/讨论) + … + 是否 + Vị ngữ | 也许 + Vị ngữ (có lẽ) | 不必 + Động từ (không cần thiết phải)HSK 4
- Phó từ phản vấn chỉ phạm vi vượt trội 岂止 / 何止 · 岂止 / 何止 + (是) + Phạm vi nhỏ A,连 / 甚至 + Phạm vi lớn hơn B + 也/都…HSK 5