Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
从
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 从 (cóng)
Âm Hán Việttùng
- 1 chữ
- 4 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 从 (cóng)
Câu ví dụ
- 机票和酒店都已经买好了,门票也买完了。明天早上八点从机场飞。Vé máy bay và khách sạn đều đã đặt xong xuôi rồi, vé vào cổng cũng mua xong rồi. Tám giờ sáng mai bay từ sân bay.
- 我已经从房间出来了,马上就下楼去接你们!你们拿的东西多不多?Mình đã ra khỏi phòng rồi, xuống lầu đón các bạn ngay đây! Đồ các bạn cầm theo có nhiều không?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 从小[從小][tòng tiểu]Cấp: HSK 2từ nhỏ; từ bé
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 从来[從來][tòng lai]Cấp: HSK 4luôn luôn; mọi lúc; không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)
- 从中[從中][tòng trung]Cấp: HSK 4từ bên trong; từ đó
- 从不[從不][tòng bất]Cấp: HSK 5không bao giờ
- 从而[從而][tòng nhi]Cấp: HSK 5do đó; qua đó
- 从前[從前][tòng tiền]Cấp: HSK 5trước đây; ngày xưa; ngày xửa ngày xưa
- 从事[從事][tòng sự]Cấp: HSK 5làm; gia nhập; thực hiện
- 自从[自從][tự tòng]Cấp: HSK 5kể từ khi; từ khi
- 从未[從未][tòng mùi]Cấp: HSK 6chưa từng
- 从业[從業][tòng nghiệp]Cấp: HSK 6hành nghề (một ngành nghề)
- 服从[服從][phục tòng]Cấp: HSK 6tuân theo (mệnh lệnh); tuân thủ; phục tùng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 车站[車站][xa trạm]Cấp: HSK 2ga tàu; dừng xe buýt
- 打车[打車][đả xa]Cấp: HSK 2bắt taxi (trong thành phố); đón xe
- 地铁[地鐵][địa thiết]Cấp: HSK 2đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
- 公交车[公交車][công giao xa]Cấp: HSK 2phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 辆 (liàng)
- 还是[還是][hoàn thị]Cấp: HSK 2vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ
- 快[khoái]Cấp: HSK 2nhanh; nhanh chóng; tốc độ
- 路[lộ]Cấp: HSK 2đường (LT:条 (tiáo)); hành trình; tuyến
- 路上[lộ thượng]Cấp: HSK 2trên đường; trên đường; đang đi
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ chỉ điểm xuất phát 从 và hướng đi 往 · 从 + Điểm A + (到 + Điểm B) / 往 + Phương hướng + Động từ (走/开)HSK 2
- Trạng ngữ chỉ thời thơ ấu 从小 (cóngxiǎo) · Chủ ngữ + 从小 + (就) + Động từ / Tính từHSK 2
- Cấu trúc mốc khởi đầu 从…起 & Đại từ gộp 咱们 / 其他 · 从 + Thời điểm (今天 / 新年 / 现在) + 起 | 咱们 (chúng ta — gồm cả người nghe) + 一块儿…HSK 3
- Phó từ thời gian & trạng thái 已 / 将 / 将要 / 从此 · 已 (đã) + Động từ | 将 / 将要 (sẽ/sắp) + Động từ | 从此 (từ đó về sau),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Khung giới từ 从…来看 / 从…起 · 从 + Góc độ / Số liệu / Lâu dài + 来看,Mệnh đề | 从 + Điểm khởi đầu (thời gian/việc nhỏ) + 起HSK 5
- Phân biệt từ nối chỉ hệ quả 致使 / 导致 / 从而 · Nguyên nhân xấu + 致使 / 导致 + Hậu quả tiêu cực | Hành động/Biện pháp A,从而 + Đạt được kết quả tích cực BHSK 5