Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
cóng

从

Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 从 (cóng)
Âm Hán Việttùng
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 从 (cóng)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
Cóng

从

Phồn thể: [從]
Nghĩa tiếng Việthọ [Cong2]
  • 1 chữ
  • 4 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Cong2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
cóng

从

Phồn thể: [從]
Nghĩa tiếng Việttừ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 8 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 từ; thông qua; qua
  2. 2 (hình vị) theo
  3. 3 (hình vị) tuân theo
  4. 4 (hình vị) tham gia (một hoạt động)
  5. 5 (dùng trước phủ định) từng
  6. 6 (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) người hầu; người tuỳ tùng
  7. 7 (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) trợ lý; phụ tá; cấp dưới
  8. 8 (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) có quan hệ cùng ông nội hoặc tổ tiên đời trước

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập