Houzii

← Ngữ pháp theo cấp

HSK 4 · Ngữ pháp

Phó từ thời gian & trạng thái 已 / 将 / 将要 / 从此

Cấu trúc cốt lõi

已 (đã) + Động từ | 将 / 将要 (sẽ/sắp) + Động từ | 从此 (từ đó về sau),Chủ ngữ + Vị ngữ

1. Bản chất & Cách dùng

"已" là dạng ngắn gọn trang trọng của 已经; "将 / 将要" tương đương 会 / 快要 (chỉ sự việc sắp xảy ra); "从此" (từ đó trở đi) đánh dấu bước ngoặt thay đổi thói quen hoặc hoàn cảnh.

Câu ví dụ

Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.

  1. 下xià个gè月yuè公gōng司sī将jiāng举jǔ办bàn一yì场cháng关guān于yú理lǐ财cái知zhī识shi的de讲jiǎng座zuò。Tháng sau công ty sẽ tổ chức một buổi toạ đàm về kiến thức quản lý tài chính.
  2. 他tā养yǎng成chéng了le记jì账zhàng的de好hǎo习xí惯guàn,从cóng此cǐ再zài也yě没méi有yǒu乱luàn花huā过guò钱qián。Anh ấy đã hình thành thói quen tốt là ghi chép chi tiêu, từ đó về sau không bao giờ tiêu tiền bừa bãi nữa.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Câu sai: 他将去了北京出差。Câu đúng: 他将去北京出差。Phó từ chỉ tương lai 将 / 将要 không kết hợp với trợ từ hoàn thành 了 sau động từ.