Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
场
Phồn thể: [場]Nghĩa tiếng Việtnơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch)
Âm Hán Việttrường
- 1 chữ
- 6 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể
- 2 sân khấu
- 3 cảnh (của vở kịch)
- 4 lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải trí
- 5 lượng từ cho số lần thi
Câu ví dụ
- 为了吸引更多顾客,商场和网店经常举办各种各样的打折活动。Để thu hút thêm nhiều khách hàng, các trung tâm thương mại và cửa hàng trực tuyến thường xuyên tổ chức đủ loại hoạt động giảm giá.
- 原来是这样!那我今天回去赶紧重新制定作息计划,每天按时睡觉,顺便多去操场跑步锻炼。Thì ra là vậy! Thế hôm nay về cháu phải mau chóng lập lại kế hoạch sinh hoạt, mỗi ngày đi ngủ đúng giờ, tiện thể ra sân vận động chạy bộ rèn luyện nhiều hơn.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 机场[機場][cơ trường]Cấp: HSK 2sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家 (jiā),处 (chù)
- 商场[商場][thương trường]Cấp: HSK 2trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa
- 球场[球場][cầu trường]Cấp: HSK 3sân vận động; sân thể thao; sân bóng
- 操场[操場][thao trường]Cấp: HSK 4sân chơi; sân thể thao; sân tập luyện
- 市场[市場][thị trường]Cấp: HSK 4khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
- 停车场[停車場][đình xa trường]Cấp: HSK 4bãi đỗ xe; bãi gửi xe
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn
- 广场[廣場][quảng trường]Cấp: HSK 5quảng trường
- 剧场[劇場][kịch trường]Cấp: HSK 5rạp hát
- 赛场[賽場][tái trường]Cấp: HSK 5trường đua; sân (thi đấu điền kinh)
- 现场[現場][hiện trường]Cấp: HSK 5hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường
- 在场[在場][tại trường]Cấp: HSK 5có mặt; có mặt tại hiện trường
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 抱歉[bão khiểm]Cấp: HSK 4xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
- 保证[保證][bảo chứng]Cấp: HSK 4bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng
- 表扬[表揚][biểu dương]Cấp: HSK 4khen ngợi; tuyên dương
- 诚实[誠實][thành thực]Cấp: HSK 4thành thật
- 吹[xuy]Cấp: HSK 4thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung
- 此次[thử thứ]Cấp: HSK 4lần này
- 词语[詞語][từ ngữ]Cấp: HSK 4từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt
- 从来[從來][tòng lai]Cấp: HSK 4luôn luôn; mọi lúc; không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Lượng từ sự việc & văn hoá: 场, 份, 幅, 首, 项, 期, 趟, 棵 · Số từ + 场(mưa/cuộc thi) / 份(báo/quà/việc) / 幅(tranh) / 首(bài thơ/nhạc) / 项(hạng mục) / 趟(chuyến) / 棵(cây)HSK 4
- Trợ từ động thái chỉ trải nghiệm 过 (guo) · Chủ ngữ + (没) + Động từ + 过 + Tân ngữHSK 2
- Giới từ chỉ mục đích 为了… & Cấu trúc 越 A 越 B · 为了 + Mục đích,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 越 + A + 越 + BHSK 3
- Phó từ thời gian & trạng thái 已 / 将 / 将要 / 从此 · 已 (đã) + Động từ | 将 / 将要 (sẽ/sắp) + Động từ | 从此 (từ đó về sau),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Câu phức điều kiện 除非…否则… / 一旦…就… · 除非 + Điều kiện duy nhất,否则 / 不然 + Kết quả bất lợi | 一旦 + Tình huống xảy ra,(Chủ ngữ) + 就 + Hệ quảHSK 5
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5