Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
chǎng

场

Phồn thể: [場]
Nghĩa tiếng Việtnơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch)
Âm Hán Việttrường
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể
  2. 2 sân khấu
  3. 3 cảnh (của vở kịch)
  4. 4 lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải trí
  5. 5 lượng từ cho số lần thi

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
chǎng

场

Phồn thể: [塲]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 场 (chǎng)
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 场 (chǎng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
cháng

场

Phồn thể: [場]
Nghĩa tiếng Việtsân phơi; lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 sân phơi
  2. 2 lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
cháng

场

Phồn thể: [塲]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 场 (cháng)
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 场 (cháng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập