Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Từ ghép

在场

Phồn thể: [在場]
zàichǎng
Nghĩa tiếng Việtcó mặt; có mặt tại hiện trường
Âm Hán Việttại trường
  • 2 chữ
  • 12 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 có mặt
  2. 2 có mặt tại hiện trường

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập