Chữ HánChữ đa âm
场
Nghĩa nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); biến thể của 场 (chǎng); sân phơi; lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn; biến thể của 场 (cháng)
Bộ thủ土
Âm Hán Việt trường
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: trườngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch)
- Chưa có âm thanhbiến thể của 场 (chǎng)
- sân phơi; lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn
- biến thể của 场 (cháng)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 土 + 勿
- Phần chỉ nghĩa: 土
- Phần chỉ âm: 昜
Từ có chữ này
- 商场Âm Hán Việt: thương trườngtrung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóaHSK 2
- 机场Âm Hán Việt: cơ trườngsân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家 (jiā),处 (chù)HSK 2
- 球场Âm Hán Việt: cầu trườngsân vận động; sân thể thao; sân bóngHSK 3
- 市场Âm Hán Việt: thị trườngkhu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)HSK 4
- 操场Âm Hán Việt: thao trườngsân chơi; sân thể thao; sân tập luyệnHSK 4
- 停车场Âm Hán Việt: đình xa trườngbãi đỗ xe; bãi gửi xeHSK 4
- 剧场Âm Hán Việt: kịch trườngrạp hátHSK 5
- 在场Âm Hán Việt: tại trườngcó mặt; có mặt tại hiện trườngHSK 5
- 场所Âm Hán Việt: trường sỡđịa điểm; nơi chốnHSK 5
- 广场Âm Hán Việt: quảng trườngquảng trườngHSK 5
- 现场Âm Hán Việt: hiện trườnghiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trườngHSK 5
- 职场Âm Hán Việt: chức trườngnơi làm việc; lực lượng lao động (của một quốc gia hoặc ngành công nghiệp,...); thị trường việc làmHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 赛场Âm Hán Việt: tái trườngtrường đua; sân (thi đấu điền kinh)HSK 5
- 出场Âm Hán Việt: xuất trường(biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị trường (ví dụ: sản phẩm mới)HSK 6
- 场合Âm Hán Việt: trường hợptình huống; dịp; ngữ cảnhHSK 6
- 场地Âm Hán Việt: trường địakhông gian; địa điểm; nơiHSK 6
- 场景Âm Hán Việt: trường cảnhcảnh; kịch bản; tình huống; bối cảnhHSK 6
- 场次Âm Hán Việt: trường thứsố lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v.; buổi chiếu; buổi biểu diễnHSK 6
- 场面Âm Hán Việt: trường diệncảnh; tình huống; dịpHSK 6
- 场馆Âm Hán Việt: trường quánđịa điểm thể thao; đấu trườngHSK 6
- 当场Âm Hán Việt: đương trườngtại hiện trường; ngay tại chỗHSK 6
- 立场Âm Hán Việt: lập trườnglập trường; quan điểm; Lượng từ: 个 (gè)HSK 6
- 上场Âm Hán Việt: thượng trườnglên sân khấu; lên sân; chuẩn bị thi đấuHSK 7–9
- 下场Âm Hán Việt: hạ trườngrời khỏi (sân khấu, phòng thi, sân đấu, v.v.); tham gia một hoạt động nào đó; dự thi (trong hệ thống khoa cử)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了参加学校的体育运动会,小兰和阿明每天下午都去体育馆的球场练羽毛球和网球。刚开始小兰觉得很难,常常接不到球,怕在比赛时得不了分。Để tham gia hội thao của trường, chiều nào Lan và Minh cũng đến sân bóng trong nhà thi đấu để tập cầu lông và quần vợt. Lúc mới bắt đầu Lan thấy rất khó, thường không đỡ được cầu, sợ lúc thi đấu không ghi được điểm.Từ trong câu:为了 (wèile)参加 (cānjiā)学校 (xuéxiào)的 (de)体育运动 (tǐyùyùndòng)会 (huì)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)每天 (měitiān)下午 (xiàwǔ)都 (dōu)去 (qù)体育馆 (tǐyùguǎn)的 (de)球场 (qiúchǎng)练 (liàn)羽毛球 (yǔmáoqiú)和 (hé)网球 (wǎngqiú)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)很 (hěn)难 (nán)常常 (chángcháng)接 (jiē)不到 (bùdào)球 (qiú)怕 (pà)在 (zài)比赛 (bǐsài)时 (shí)得 (de)不了 (bùle)分 (fēn)
- 为了吸引更多顾客,商场和网店经常举办各种各样的打折活动。Để thu hút thêm nhiều khách hàng, các trung tâm thương mại và cửa hàng trực tuyến thường xuyên tổ chức đủ loại hoạt động giảm giá.
- 原来是这样!那我今天回去赶紧重新制定作息计划,每天按时睡觉,顺便多去操场跑步锻炼。Thì ra là vậy! Thế hôm nay về cháu phải mau chóng lập lại kế hoạch sinh hoạt, mỗi ngày đi ngủ đúng giờ, tiện thể ra sân vận động chạy bộ rèn luyện nhiều hơn.
- 各位朋友,欢迎大家参加今天的交流会!本来我们安排在操场见面,因为下雨改到了教室。Thưa các bạn, chào mừng mọi người tham gia buổi giao lưu hôm nay! Vốn dĩ chúng tôi sắp xếp gặp mặt ở sân vận động, vì trời mưa nên đổi vào lớp học.
- 好的,请你等一会儿,我把买好的票给小兰看看,再告诉她去机场的时间。希望明天天气好!Được rồi, bạn đợi một lát nhé, mình đưa vé đã mua cho Lan xem qua rồi báo cho cô ấy giờ ra sân bay. Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp!
- 小雪,你来过这家商场吗?我想给自己买一条裤子和一件衣服。Tiểu Tuyết ơi, bạn đã từng đến trung tâm thương mại này chưa? Mình muốn tự mua cho mình một chiếc quần và một bộ áo.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.