Cấp: HSK 4Chữ đơn
改
Nghĩa tiếng Việtthay đổi; sửa đổi; biến đổi
Âm Hán Việtcải
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thay đổi
- 2 sửa đổi
- 3 biến đổi
- 4 sửa chữa
Câu ví dụ
- 您说得对。即使需要重新修改好几遍,我也会耐心地坚持下去,一定克服这个难关!Thầy nói đúng ạ. Cho dù cần phải sửa đi sửa lại mấy lần, em cũng sẽ kiên nhẫn bền bỉ đến cùng, nhất định vượt qua cửa ải khó khăn này!
- 各位朋友,欢迎大家参加今天的交流会!本来我们安排在操场见面,因为下雨改到了教室。Thưa các bạn, chào mừng mọi người tham gia buổi giao lưu hôm nay! Vốn dĩ chúng tôi sắp xếp gặp mặt ở sân vận động, vì trời mưa nên đổi vào lớp học.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 改变[改變][cải biến]Cấp: HSK 4thay đổi; sửa đổi; biến đổi
- 改革[cải cách]Cấp: HSK 5cải cách
- 改进[改進][cải tiến]Cấp: HSK 5cải thiện; làm cho tốt hơn; sự cải thiện
- 改善[cải thiện]Cấp: HSK 5cải thiện; làm cho tốt hơn
- 改天[cải thiên]Cấp: HSK 5ngày khác; lúc khác; tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.)
- 改正[cải chính]Cấp: HSK 5sửa chữa; chỉnh sửa; điều chỉnh
- 修改[tu cải]Cấp: HSK 5sửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa
- 改编[改編][cải biên]Cấp: HSK 6chuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi
- 改造[cải tạo]Cấp: HSK 6cải tạo; cải cách; tân trang
- 改版[cải bản]Cấp: HSK 7–9sửa đổi phiên bản hiện tại; phiên bản đã sửa đổi
- 改动[改動][cải động]Cấp: HSK 7–9thay đổi; chỉnh sửa; sửa đổi
- 改观[改觀][cải quan]Cấp: HSK 7–9thay đổi diện mạo; sửa đổi quan điểm
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 办公[辦公][biện công]Cấp: HSK 4xử lý công việc chính thức; làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)
- 办理[辦理][biện lí]Cấp: HSK 4xử lý; tiến hành; thực hiện
- 办事[辦事][biện sự]Cấp: HSK 4xử lý (công việc); làm việc
- 报考[報考][báo khảo]Cấp: HSK 4đăng ký dự thi
- 报名[報名][báo danh]Cấp: HSK 4đăng ký; ghi tên; nộp đơn
- 本科[bản khoa]Cấp: HSK 4khóa học đại học; đại học (tính từ)
- 表格[biểu cách]Cấp: HSK 4biểu mẫu; bảng
- 标准[標準][bêu chuẩn]Cấp: HSK 4tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu giả thiết 如果…就… & Cụm 越来越… (càng ngày càng…) · 如果 + Giả thiết,(Chủ ngữ) + 就 + Kết quả | Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lýHSK 3
- Phức câu tăng tiến 不仅 / 不光…而且 / 并且 / 甚至… · 不仅 / 不光 + Vế 1,而且 / 并且 + Vế 2,甚至 + Vế 3 (mức độ cao nhất)HSK 4
- Phó từ mức độ tuyệt đối trong văn viết 极其 / 极为 / 异常 · 极其 + Tính từ/Động từ tâm lý | 极为 + Tính từ hai âm tiết | 异常 + Tính từ hai âm tiếtHSK 5
- Phó từ tăng tiến văn viết 越发 / 日益 / 日趋 · 越发 + Tính từ/Động từ tâm lý (càng thêm) | 日益 + Tính từ/Động từ hai âm tiết (ngày càng) | 日趋 + Tính từ hai âm tiết (ngày một tiến tới)HSK 5
- Liên từ & phó từ nhượng bộ lập luận 固然 / 诚然 · Chủ ngữ + 固然 / 诚然 + Vế thừa nhận,但 / 然而 / 却 + Vế nhấn mạnh chínhHSK 6
- Thành ngữ hoạch định chiến lược 未雨绸缪 · 面对…趋势,必须未雨绸缪,提前布局…HSK 7–9