Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
地
Nghĩa tiếng Việttrợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
Âm Hán Việtđịa
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
Câu ví dụ
- 小雪的爸爸是一位好丈夫,妈妈是一位好妻子。他们一家人打算明年带爷爷奶奶出国去看看外国有名的地方。Bố của Tiểu Tuyết là một người chồng tốt, mẹ là một người vợ đảm đang. Cả gia đình họ dự định sang năm đưa ông bà nội ra nước ngoài tham quan những nơi nổi tiếng.
- 走路太慢了,公交车现在路上也很慢,我们还是坐地铁吧。Đi bộ chậm lắm, xe buýt giờ này trên đường cũng rất chậm, chúng mình hay là đi tàu điện ngầm đi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 地铁[地鐵][địa thiết]Cấp: HSK 2đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
- 草地[thảo địa]Cấp: HSK 3bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ
- 地点[地點][địa điểm]Cấp: HSK 3nơi; chỗ; địa điểm
- 地方[địa phương]Cấp: HSK 3khu vực; nơi; chỗ
- 地图[地圖][địa đồ]Cấp: HSK 3bản đồ
- 外地[ngoại địa]Cấp: HSK 3các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
- 地球[địa cầu]Cấp: HSK 4trái đất
- 地址[địa xởi]Cấp: HSK 4địa chỉ
- 各地[các địa]Cấp: HSK 4ở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhau
- 目的地[mục đích địa]Cấp: HSK 4điểm đến (địa điểm)
- 本地[bản địa]Cấp: HSK 5địa phương; nơi này
- 当地[當地][đương địa]Cấp: HSK 5địa phương
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 包[bao]Cấp: HSK 2che phủ; gói; cầm
- 过[過][quá]Cấp: HSK 2băng qua; đi qua; trải qua (thời gian)
- 花[hoa]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 6hoa; bông; hoa văn
- 画[畫][hoạ]Cấp: HSK 2vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅 (fú),张 (zhāng)); vẽ (một đường) (biến thể của 划 (huà))
- 快乐[快樂][khoái lạc]Cấp: HSK 2vui vẻ; hạnh phúc
- 那么[那麼][na ma]Cấp: HSK 2như vậy; theo cách đó; hoặc là
- 那样[那樣][na dạng]Cấp: HSK 2loại đó; kiểu đó
- 生日[sinh nhật]Cấp: HSK 2sinh nhật
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Trợ từ kết cấu trạng ngữ 地 (de) · Tính từ / Cụm trạng ngữ + 地 + Động từHSK 2
- Giới từ 根据 (gēnjù — căn cứ theo / dựa vào) · 根据 + Danh từ / Nguồn thông tin (地图 / 计划 / 要求),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 3
- Vận dụng thành ngữ bốn chữ trong câu nghị luận HSK 5 · 精益求精 (làm vị ngữ/trạng ngữ) | 持之以恒 (làm trạng ngữ + 地 + V) | 举足轻重 (làm định ngữ + 的作用/地位)HSK 5
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡 · 推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展HSK 7–9
- Giới từ chỉ điểm xuất phát 从 và hướng đi 往 · 从 + Điểm A + (到 + Điểm B) / 往 + Phương hướng + Động từ (走/开)HSK 2
- Mẫu câu khuyên chọn 还是…吧 (háishi…ba) · (Chủ ngữ +) 还是 + Động từ / Cụm động từ + 吧HSK 2