Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
黄
Phồn thể: [黃]Nghĩa tiếng Việtmàu vàng; khiêu dâm; thất bại
Âm Hán Việthoàng
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 màu vàng
- 2 khiêu dâm
- 3 thất bại
Câu ví dụ
- 小雪,你看外面的树叶都变黄了,地上也落满了树叶。这个季节天气变化真快,早上还挺热,下午突然就刮大风了!Tiểu Tuyết ơi, bạn nhìn lá cây bên ngoài đều chuyển vàng cả rồi, trên mặt đất cũng rụng đầy lá. Mùa này thời tiết thay đổi nhanh thật, buổi sáng còn khá nóng, buổi chiều đột nhiên đã nổi gió to rồi!
- 护照我带着呢,箱子上面写着我的电话号码。我们快找那位穿黄色衣服的年轻服务员帮助一下吧。Hộ chiếu mình đang mang theo đây, trên vali có ghi số điện thoại của mình. Chúng mình mau tìm nhân viên phục vụ trẻ tuổi mặc áo màu vàng kia nhờ giúp đỡ nhé.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 黄色[黃色][hoàng sắc]Cấp: HSK 3màu vàng; thô tục; khiêu dâm
- 黄瓜[黃瓜][hoàng qua]Cấp: HSK 5dưa chuột
- 黄金[黃金][hoàng kim]Cấp: HSK 5vàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim
- 黄昏[黃昏][hoàng hôn]Cấp: HSK 7–9chạng vạng; buổi tối; hoàng hôn
- 苍黄[蒼黃]vàng xanh xao; vàng vọt (nước da tái nhợt hoặc vàng); biến thể của 仓皇 (cānghuáng)
- 仓黄[倉黃]biến thể của 仓皇 (cānghuáng)
- 橙黄[橙黃]màu cam vàng; màu quýt vàng; màu vàng crôm
- 雌黄[雌黃]thư hoàng; tri sunfua asen As2S3; thay đổi trong viết lách
- 葱黄[蔥黃]xanh vàng
- 大黄[大黃]đại hoàng (thực vật)
- 蛋黄[蛋黃]lòng đỏ trứng
- 淡黄[淡黃]vàng nhạt
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 本土[bản thổ]Cấp: HSK 6quốc gia quê hương; bản địa; địa phương
- 编[編][biên]Cấp: HSK 6dệt; bện; tổ chức
- 编辑[編輯][biên tập]Cấp: HSK 6chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
- 编写[編寫][biên tả]Cấp: HSK 6biên soạn
- 兵[binh]Cấp: HSK 6lính; một lực lượng; một đội quân
- 必修[tất tu]Cấp: HSK 6(của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
- 播种[播種][vá chõng]Cấp: HSK 6gieo hạt
- 怀[懷][hoài]Cấp: HSK 6vòng tay; tim; tâm trí
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này