Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
怀
Phồn thể: [懷]Nghĩa tiếng Việtvòng tay; tim; tâm trí
Âm Hán Việthoài
- 1 chữ
- 7 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 vòng tay
- 2 tim
- 3 tâm trí
- 4 nhớ đến
- 5 ấp ủ trong lòng
- 6 mang thai (một đứa trẻ)
Câu ví dụ
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
- 是啊!通过HSK五级的系统学习,我们不仅掌握了数千个词汇,更重要的是拓宽了国际视野,学会了以包容的胸怀去理解不同的文化。Đúng thế ạ! Thông qua việc học tập có hệ thống tới HSK 5, chúng em không chỉ nắm vững hàng nghìn từ vựng, mà quan trọng hơn là mở rộng tầm nhìn quốc tế, học được cách dùng tấm lòng bao dung để thấu hiểu các nền văn hoá khác nhau.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)通过 (tōngguò)五 (wǔ)级 (jí)的 (de)系统 (xìtǒng)学习 (xuéxí)我们 (wǒmen)不仅 (bùjǐn)掌握 (zhǎngwò)了 (le)数 (shù)千 (qiān)个 (gè)词汇 (cíhuì)更 (gèng)重要 (zhòngyào)的 (de)是 (shì)拓宽 (tuòkuān)了 (le)国际 (guójì)视野 (shìyě)学会 (xuéhuì)了 (le)以 (yǐ)包容 (bāoróng)的 (de)胸怀 (xiōnghuái)去 (qù)理解 (lǐjiě)不同 (bùtóng)的 (de)文化 (wénhuà)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 怀疑[懷疑][hoài nghi]Cấp: HSK 4nghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng
- 关怀[關懷][quan hoài]Cấp: HSK 6chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm
- 怀念[懷念][hoài niệm]Cấp: HSK 6nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng
- 怀孕[懷孕][hoài dựng]Cấp: HSK 6mang thai; đã thụ thai; sự có thai
- 怀抱[懷抱][hoài bão]Cấp: HSK 7–9ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình)
- 怀旧[懷舊][hoài cựu]Cấp: HSK 7–9cảm thấy hoài niệm; hoài niệm
- 满怀[滿懷][mãn hoài]Cấp: HSK 7–9tràn ngập trong lòng; (va chạm) toàn lực; (gia súc) mang thai nặng
- 缅怀[緬懷]Cấp: HSK 7–9tưởng niệm; nhớ về; thương nhớ quá khứ
- 情怀[情懷][tình hoài]Cấp: HSK 7–9tâm tư; tâm trạng
- 胸怀[胸懷][hông hoài]Cấp: HSK 7–9tâm tư (nơi chứa đựng cảm xúc); ngực; rộng lượng và cởi mở
- 感怀[感懷]hồi tưởng với cảm xúc; cảm thấy xúc động
- 挂怀[掛懷]lo lắng; phìền muộn; có điều gì đó trong lòng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 本土[bản thổ]Cấp: HSK 6quốc gia quê hương; bản địa; địa phương
- 编[編][biên]Cấp: HSK 6dệt; bện; tổ chức
- 编辑[編輯][biên tập]Cấp: HSK 6chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
- 编写[編寫][biên tả]Cấp: HSK 6biên soạn
- 兵[binh]Cấp: HSK 6lính; một lực lượng; một đội quân
- 必修[tất tu]Cấp: HSK 6(của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
- 播种[播種][vá chõng]Cấp: HSK 6gieo hạt
- 怀念[懷念][hoài niệm]Cấp: HSK 6nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan