Cấp: HSK 5Chữ đơn
级
Phồn thể: [級]Nghĩa tiếng Việtcấp; hạng; bậc
Âm Hán Việtcấp
- 1 chữ
- 6 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cấp
- 2 hạng
- 3 bậc
- 4 bước (cầu thang)
- 5 Lượng từ: bước, cấp
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Câu ví dụ
- 是啊!通过HSK五级的系统学习,我们不仅掌握了数千个词汇,更重要的是拓宽了国际视野,学会了以包容的胸怀去理解不同的文化。Đúng thế ạ! Thông qua việc học tập có hệ thống tới HSK 5, chúng em không chỉ nắm vững hàng nghìn từ vựng, mà quan trọng hơn là mở rộng tầm nhìn quốc tế, học được cách dùng tấm lòng bao dung để thấu hiểu các nền văn hoá khác nhau.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)通过 (tōngguò)五 (wǔ)级 (jí)的 (de)系统 (xìtǒng)学习 (xuéxí)我们 (wǒmen)不仅 (bùjǐn)掌握 (zhǎngwò)了 (le)数 (shù)千 (qiān)个 (gè)词汇 (cíhuì)更 (gèng)重要 (zhòngyào)的 (de)是 (shì)拓宽 (tuòkuān)了 (le)国际 (guójì)视野 (shìyě)学会 (xuéhuì)了 (le)以 (yǐ)包容 (bāoróng)的 (de)胸怀 (xiōnghuái)去 (qù)理解 (lǐjiě)不同 (bùtóng)的 (de)文化 (wénhuà)
- 归根到底,考取HSK五级证书并不是学习的终点,而是迈向更广阔舞台的崭新起点。愿每一位热爱汉语的学习者都能带着这份自信与从容,书写属于自己的精彩篇章!Xét đến cùng, thi đỗ chứng chỉ HSK 5 không phải là điểm kết thúc của việc học, mà là khởi đầu mới mẻ để bước tới sân khấu rộng lớn hơn. Chúc mỗi người học yêu tiếng Trung đều mang theo sự tự tin và ung dung ấy, viết nên chương tuyệt đẹp thuộc về chính mình!Từ trong câu:归根到底 (guīgēndàodǐ)考取 (kǎoqǔ)五 (wǔ)级 (jí)证书 (zhèngshū)并不 (bìngbù)是 (shì)学习 (xuéxí)的 (de)终点 (zhōngdiǎn)而是 (érshì)迈向 (màixiàng)更 (gèng)广阔 (guǎngkuò)舞台 (wǔtái)的 (de)崭新 (zhǎnxīn)起点 (qǐdiǎn)愿 (yuàn)每 (měi)一 (yī)位 (wèi)热爱 (rè'ài)汉语 (Hànyǔ)的 (de)学习 (xuéxí)者 (zhě)都 (dōu)能 (néng)带 (dài)着 (zhe)这 (zhè)份 (fèn)自信 (zìxìn)与 (yǔ)从容 (cóngróng)书写 (shūxiě)属于 (shǔyú)自己 (zìjǐ)的 (de)精彩 (jīngcǎi)篇章 (piānzhāng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 班级[班級][ban cấp]Cấp: HSK 3lớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường)
- 年级[年級][nên cấp]Cấp: HSK 3lớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.)
- 超级[超級][siêu cấp]Cấp: HSK 5siêu-; cực-; siêu cấp-
- 初级[初級][sơ cấp]Cấp: HSK 5sơ cấp; cơ bản
- 高级[高級][cao cấp]Cấp: HSK 5cấp cao; chất lượng cao; tiên tiến
- 升级[升級][thăng cấp]Cấp: HSK 5lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp
- 中级[中級][trung cấp]Cấp: HSK 5cấp trung (trong hệ thống phân cấp)
- 等级[等級][đẳng cấp]Cấp: HSK 6hạng; bậc; trạng thái
- 分级[分級][phân cấp]Cấp: HSK 6phân hạng; phân loại; xếp loại
- 上级[上級][thượng cấp]Cấp: HSK 6cấp trên; cấp cao
- 顶级[頂級][đính cấp]Cấp: HSK 7–9hàng đầu; hạng nhất
- 级别[級別][cấp biết]Cấp: HSK 7–9cấp bậc (quân sự); mức độ; hạng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phận]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ 倒逼 + Cải cách / Đổi mới (tạo áp lực ngược buộc phải nâng cấp) · Tiêu chuẩn khắt khe / Rào cản + 倒逼 + Doanh nghiệp + 转型升级HSK 7–9
- Câu hỏi tu từ 难道…吗? / 不是…吗? · 难道 + Mệnh đề khẳng định/phủ định + 吗? | Chủ ngữ + 不是 + Vị ngữ + 吗?HSK 4
- Giới từ nguồn gốc & tác nhân 由 / 自 / 随着 · 由 + Người phụ trách/Thành phần + Động từ | 自 + Thời gian/Địa điểm | 随着 + Sự biến đổi (Danh từ hoá),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4