Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơn
fèn

份

Nghĩa tiếng Việtlượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
Âm Hán Việtphần
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 2 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.
  2. 2 biến thể của 分 (fèn)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập