Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
成
Nghĩa tiếng Việtthành công; hoàn thành; làm xong
Âm Hán Việtthành
- 1 chữ
- 6 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thành công
- 2 hoàn thành
- 3 làm xong
- 4 đạt được
- 5 trở thành
- 6 biến thành
- 7 ổn
- 8 OK!
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 một phần mười
Câu ví dụ
- 保护个人数据安全的重要性不言而喻;任何平台如果为了短期利益而不择手段,势必会失去用户的信任。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Tầm quan trọng của việc bảo vệ an toàn dữ liệu cá nhân là điều hiển nhiên không cần nói; bất kỳ nền tảng nào nếu vì lợi ích ngắn hạn mà bất chấp thủ đoạn thì ắt sẽ đánh mất niềm tin của người dùng. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:保护 (bǎohù)个人 (gèrén)数据 (shùjù)安全 (ānquán)的 (de)重要性 (zhòngyàoxìng)不言而喻 (bùyán'éryù)任何 (rènhé)平台 (píngtái)如果 (rúguǒ)为了 (wèile)短期 (duǎnqī)利益 (lìyì)而 (ér)不择手段 (bùzéshǒuduàn)势必 (shìbì)会 (huì)失去 (shīqù)用户 (yònghù)的 (de)信任 (xìnrèn)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 围绕不愧、不料与不时等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 不愧, 不料 và 不时, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 变成[變成][biến thành]Cấp: HSK 3thay đổi thành; biến thành; trở thành
- 成绩[成績][thành tích]Cấp: HSK 3thành tích; kết quả học tập; điểm số
- 完成[hoàn thành]Cấp: HSK 3hoàn thành; thực hiện
- 成功[thành công]Cấp: HSK 4thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
- 成功Cấp: HSK 4Trấn Thành Công hoặc trấn Chengkung ở huyện Đài Đông 台东县 (TáidōngXiàn), đông nam Đài Loan
- 成为[成為][thành vi]Cấp: HSK 4trở thành; biến thành
- 养成[養成][dưỡng thành]Cấp: HSK 4bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen)
- 成本[thành bản]Cấp: HSK 5chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
- 成分[thành phân]Cấp: HSK 5thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận; địa vị xã hội; lượng từ: 个 (gè)
- 成果[thành quả]Cấp: HSK 5kết quả; thành tựu; thu được
- 成就[thành tựu]Cấp: HSK 5thành tựu; thành công; đạt được
- 成立[thành lập]Cấp: HSK 5thiết lập; lập nên; có thể đứng vững
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 岸[㟁][ngàn]Cấp: HSK 6biến thể của 岸 (àn)
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 按摩[án ma]Cấp: HSK 6mát-xa; xoa bóp
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 白白[bạch bạch]Cấp: HSK 6uổng công; không có mục đích; không được gì
- 摆脱[擺脫][bẫy thoát]Cấp: HSK 6thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 棒球[vổng cầu]Cấp: HSK 6bóng chày
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Liên từ chuyển ý 可是 / 可 & Động từ kết quả 变成 · (虽然 +) Mệnh đề 1,可是 / 可 + Mệnh đề 2 | A + (把 B) + 变成 + CHSK 3
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Cấu trúc đối chiếu 今非昔比 / 相辅相成 · Hai yếu tố + 相辅相成,缺一不可HSK 6
- Cấu trúc hạ thấp ngưỡng 降低…门槛 / 畅通…渠道 · 降低 + 维权成本 / 准入门槛,畅通 + 申诉渠道HSK 7–9
- Cụm động từ pháp lý 维护…公信力 / 形成有力威慑 · 堵塞监管漏洞,对违法行为形成有力威慑,以维护法律公信力HSK 7–9
- Cấu trúc chỉ không gian và phạm vi 在…上 / 下 / 中 · 在 + Danh từ + 上 (trên / về mặt) / 下 (dưới điều kiện) / 中 (trong quá trình / trong số)HSK 3