Cấp: HSK 7–9Từ ghép
战略
Phồn thể: [戰略]Nghĩa
- 1 chiến lược
Câu ví dụ
- 随着数字经济成为全球增长的核心引擎,数据资源的战略价值愈发凸显。然而,系统漏洞频出、隐私泄露以及虚假信息泛滥等问题,也给各国国家安全与公民权益带来了严峻挑战。Cùng với việc kinh tế số trở thành động cơ tăng trưởng cốt lõi toàn cầu, giá trị chiến lược của tài nguyên dữ liệu ngày càng nổi bật. Tuy nhiên, các vấn đề như lỗ hổng hệ thống xuất hiện liên tiếp, rò rỉ quyền riêng tư và thông tin giả mạo tràn lan cũng đặt ra thách thức gay gắt cho an ninh quốc gia và quyền lợi công dân các nước.Từ trong câu:随着 (suízhe)数字 (shùzì)经济 (jīngjì)成为 (chéngwéi)全球 (quánqiú)增长 (zēngzhǎng)的 (de)核心 (héxīn)引擎 (yǐnqíng)数据 (shùjù)资源 (zīyuán)的 (de)战略 (zhànlüè)价值 (jiàzhí)愈发 (yùfā)凸显 (tūxiǎn)然而 (rán'ér)系统 (xìtǒng)漏洞 (lòudòng)频 (pín)出 (chū)隐私 (yǐnsī)泄露 (xièlòu)以及 (yǐjí)虚假 (xūjiǎ)信息 (xìnxī)泛滥 (fànlàn)等 (děng)问题 (wèntí)也 (yě)给 (gěi)各国 (gèguó)国家安全 (guójiā'ānquán)与 (yǔ)公民权 (gōngmínquán)益 (yì)带来 (dàilái)了 (le)严峻 (yánjùn)挑战 (tiǎozhàn)
- 唯有在尊重权利对等的前提下,以建设性的妥协寻求最大公约数,兼顾各方长远利益,方能铸就稳固而持久的战略伙伴关系。Chỉ có trên tiền đề tôn trọng sự tương xứng về quyền lợi, tìm kiếm mẫu số chung lớn nhất bằng sự nhânượng mang tính xây dựng và dung hoà lợi ích lâu dài của các bên mới có thể tạo dựng mối quan hệ đối tác chiến lược vững chắc, bền lâu.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 战略家[戰略家]nhà chiến lược
- 战略性[戰略性]mang tính chiến lược
- 地缘战略[地緣戰略]chiến lược địa chính trị
- 战略伙伴[戰略伙伴]đối tác chiến lược
- 战略夥伴[戰略夥伴]biến thể của 战略伙伴 (zhànlüèhuǒbàn)
- 战略要点[戰略要點]điểm chiến lược
- 战略核力量[戰略核力量]lực lượng hạt nhân chiến lược
- 战略核武器[戰略核武器]vũ khí hạt nhân chiến lược
- 战略轰炸机[戰略轟炸機]máy bay ném bom chiến lược
- 保证破坏战略[保證破壞戰略]chiến lược hủy diệt được bảo đảm
- 战略防御倡议[戰略防御倡議]sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường