Cấp: HSK 5 · nghĩa mở rộng HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
以
Phồn thể: [㕥]Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 以 (yǐ)
Âm Hán Việtdĩ
- 1 chữ
- 4 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 以 (yǐ)
Câu ví dụ
- 是啊!以前有些人总觉得规则是一种约束,甚至为了一时方便违反交通规则,结果势必会妨碍他人的安全。Đúng thế! Trước đây có một số người cứ cho rằng quy tắc là một sự gò bó, thậm chí vì tiện lợi nhất thời mà vi phạm quy tắc giao thông, kết quả tất yếu sẽ cản trở sự an toàn của người khác.
- 小兰,以前我总喜欢趁打折买一大堆东西,结果很多物品买回来却一直闲置在柜子里,偏偏等到搬家时才发现全都浪费了。Lan ơi, trước đây mình cứ thích nhân lúc giảm giá mua cả đống đồ, kết quả nhiều món mua về lại cứ để không trong tủ, trớ trêu thay đợi đến lúc chuyển nhà mới phát hiện tất cả đều lãng phí.Từ trong câu:小 (xiǎo)兰 (lán)以前 (yǐqián)我 (wǒ)总 (zǒng)喜欢 (xǐhuan)趁 (chèn)打折 (dǎzhé)买 (mǎi)一 (yī)大 (dà)堆 (duī)东西 (dōngxi)结果 (jiéguǒ)很 (hěn)多 (duō)物品 (wùpǐn)买回 (mǎihuí)来 (lái)却 (què)一直 (yīzhí)闲置 (xiánzhì)在 (zài)柜子 (guìzi)里 (lǐ)偏偏 (piānpiān)等到 (děngdào)搬家 (bānjiā)时 (shí)才 (cái)发现 (fāxiàn)全都 (quándōu)浪费 (làngfèi)了 (le)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 可以[khả dĩ]Cấp: HSK 1có thể; được; khả thi
- 所以[sỡ dĩ]Cấp: HSK 2vì vậy; do đó; nên
- 以后[以後][dĩ hậu]Cấp: HSK 3sau; khi đó; sau này
- 以前[dĩ tiền]Cấp: HSK 3trước đây; trước; thuở trước
- 以上[dĩ thượng]Cấp: HSK 3mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên
- 以外[dĩ ngoại]Cấp: HSK 3ngoài ra; khác ngoài; trừ
- 以为[以為][dĩ vi]Cấp: HSK 3nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
- 以下[dĩ hạ]Cấp: HSK 3mức đó hoặc thấp hơn; số lượng đó hoặc ít hơn; những điều sau
- 以内[以內][dĩ nội]Cấp: HSK 4trong vòng; ít hơn
- 难以[難以][nan dĩ]Cấp: HSK 5khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)
- 以及[dĩ cập]Cấp: HSK 5cũng như; cũng; và
- 以来[以來][dĩ lai]Cấp: HSK 5kể từ (một sự kiện trước)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 从而[從而][tòng nhi]Cấp: HSK 5do đó; qua đó
- 导致[導致][đạo nhí]Cấp: HSK 5dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
- 恢复[恢復][khôi hạ]Cấp: HSK 5khôi phục; tiếp tục; phục hồi
- 面积[面積][diện tích]Cấp: HSK 5diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất
- 平衡[bình hành]Cấp: HSK 5cân bằng; trạng thái cân bằng
- 威胁[威脅][uy hiếp]Cấp: HSK 5đe dọa; uy hiếp
- 样式[樣式][dạng thức]Cấp: HSK 5loại; phong cách
- 腰[yêu]Cấp: HSK 5eo; lưng dưới; túi
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ năng nguyện 可以 (kěyǐ) và phân biệt 买 (mǎi) — 卖 (mài) · Chủ ngữ + 可以 + Động từ · 买 (mua) ≠ 卖 (bán)HSK 1
- Phức câu nhân quả 因为…所以… (yīnwèi…suǒyǐ…) · 因为 + Nguyên nhân,所以 + Kết quảHSK 2
- Giới từ 除了…(以外),都 / 还 / 也… · 除了 + A + (以外),B + 都… (trừ A ra) | 除了 + A + (以外),还 / 也 + B (ngoài A ra còn…)HSK 3
- Mốc thời gian 以前 (trước khi) và 以后 (sau khi) · (Động từ / Mệnh đề / Khoảng thời gian +) 以前 / 以后,Chủ ngữ + Vị ngữHSK 3
- Phức câu nhân quả 由于…因此 / 于是 / 结果 · 由于 + Nguyên nhân,因此 / 所以 + Kết quả | Sự việc A,于是 + Hành động tiếp nối B | Sự việc A,结果 + Kết quả ngoài dự kiếnHSK 4
- Cấu trúc nhấn mạnh nguyên nhân 之所以…是因为… · Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả (đã biết),是因为 / 是由于 + Nguyên nhân cốt lõiHSK 5