Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Từ ghép

偏偏

piānpiān
Nghĩa tiếng Việt(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại; (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ; (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác; chỉ; trong tất cả mọi người
Âm Hán Việtthiên thiên
  • 2 chữ
  • 22 nét
  • 3 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại
  2. 2 (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ
  3. 3 (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác; chỉ; trong tất cả mọi người

Câu ví dụ

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập