Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
熊
Nghĩa tiếng Việtgấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
Âm Hán Việthùng
- 1 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 gấu
- 2 (khẩu ngữ) mắng; khiển trách
- 3 (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
Câu ví dụ
- 小雪,我一直对中国的动物很感兴趣,特别是可爱的大熊猫!听说有些在中国出生的大熊猫长大以后还会离开家乡出国去?Tiểu Tuyết ơi, mình luôn rất có hứng thú với các loài động vật của Trung Quốc, đặc biệt là gấu trúc lớn đáng yêu! Nghe nói có những chú gấu trúc lớn sinh ra ở Trung Quốc sau khi lớn lên còn rời quê hương ra nước ngoài nữa à?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)我 (wǒ)一直 (yīzhí)对 (duì)中国 (Zhōngguó)的 (de)动物 (dòngwù)很 (hěn)感兴趣 (gǎnxìngqù)特别 (tèbié)是 (shì)可爱 (kě'ài)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)听说 (tīngshuō)有些 (yǒuxiē)在 (zài)中国 (Zhōngguó)出生 (chūshēng)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)长大 (zhǎngdà)以后 (yǐhòu)还 (hái)会 (huì)离开 (líkāi)家乡 (jiāxiāng)出国 (chūguó)去 (qù)
- 是的!最近我读了几本关于大熊猫的书,也看了不少跟保护动物有关的新闻。大熊猫受到全世界人民的喜爱和关心,出国也是为了发展国与国之间的友好关系。Đúng vậy! Gần đây mình đọc mấy cuốn sách về gấu trúc lớn, cũng xem không ít tin tức liên quan đến bảo vệ động vật. Gấu trúc lớn nhận được sự yêu mến và quan tâm của nhân dân toàn thế giới, ra nước ngoài cũng là để phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.Từ trong câu:是的 (shìde)最近 (zuìjìn)我 (wǒ)读 (dú)了 (le)几 (jǐ)本 (běn)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)的 (de)书 (shū)也 (yě)看 (kàn)了 (le)不少 (bùshǎo)跟 (gēn)保护 (bǎohù)动物 (dòngwù)有关 (yǒuguān)的 (de)新闻 (xīnwén)大熊猫 (dàxióngmāo)受到 (shòudào)全世界 (quánshìjiè)人民 (rénmín)的 (de)喜爱 (xǐ'ài)和 (hé)关心 (guānxīn)出国 (chūguó)也 (yě)是 (shì)为了 (wèile)发展 (fāzhǎn)国 (guó)与 (yǔ)国 (guó)之间 (zhījiān)的 (de)友好关系 (yǒuhǎoguānxì)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大熊猫[大熊貓][đại hùng mèo]Cấp: HSK 3gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)
- 白熊gấu Bắc Cực; gấu trắng
- 袋熊gấu túi wombat (động vật có túi Úc)
- 貂熊chồn gulô (Gulo gulo)
- 狗熊gấu đen; nhát gan
- 黑熊gấu đen châu Á (Ursus thibetanus)
- 浣熊gấu mèo (Procyon lotor)
- 灰熊gấu xám Bắc Mỹ
- 猫熊[貓熊]xem 熊猫 (xióngmāo)
- 马熊[馬熊]gấu nâu
- 熊包người vô dụng; vô tích sự
- 熊抱cái ôm gấu; ôm ai đó thật chặt
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 地球[địa cầu]Cấp: HSK 4trái đất
- 减少[減少][giảm thiểu]Cấp: HSK 4giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
- 继续[繼續][kế tục]Cấp: HSK 4tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
- 空气[空氣][không khí]Cấp: HSK 4không khí; bầu không khí
- 垃圾[lắp tập]Cấp: HSK 4rác; thứ bỏ đi; rác thải
- 气候[氣候][khí hậu]Cấp: HSK 4(khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 种 (zhǒng)
- 森林[chùm lâm]Cấp: HSK 4rừng
- 停止[đình chỉ]Cấp: HSK 4dừng; tạm dừng; ngừng lại
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này