Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
书
Phồn thể: [書]Nghĩa tiếng Việtsách; thư; tài liệu
Âm Hán Việtthư
- 1 chữ
- 4 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 sách
- 2 thư
- 3 tài liệu
- 4 viết
Câu ví dụ
- 你看,椅子前边有两本书。第一本书是我白天在学校读书、学习的中文书。Bạn xem, phía trước cái ghế có hai quyển sách. Quyển thứ nhất là sách tiếng Trung mình đọc và học ở trường vào ban ngày.
- 那第二本书呢?外边那只小狗是谁的?Thế còn quyển sách thứ hai? Chú chó nhỏ ở bên ngoài kia là của ai?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 读书[讀書][độc thư]Cấp: HSK 1đọc sách; học; học ở trường
- 书店[書店][thư điếm]Cấp: HSK 1nhà sách
- 书包[書包][thư bao]Cấp: HSK 2cặp sách; cặp đeo lưng; túi sách
- 电子书[電子書][điện tí thư]Cấp: HSK 3sách điện tử; sách số; máy đọc sách điện tử
- 图书馆[圖書館][đồ thư quán]Cấp: HSK 3thư viện
- 说明书[說明書][thuyết minh thư]Cấp: HSK 4sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim)
- 秘书[秘書][bí thư]Cấp: HSK 5thư ký
- 书法[書法][thư pháp]Cấp: HSK 5thư pháp; chữ viết; tài viết chữ
- 书房[書房][thư phòng]Cấp: HSK 5phòng làm việc; phòng studio
- 书架[書架][thư giá]Cấp: HSK 5giá sách
- 图书[圖書][đồ thư]Cấp: HSK 5sách (trong thư viện hoặc hiệu sách)
- 证书[證書][chứng thư]Cấp: HSK 5chứng chỉ; giấy chứng nhận
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 白天[bạch thiên]Cấp: HSK 1ban ngày; trong ngày; ngày
- 本[bản]Cấp: HSK 1(hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này
- 边[邊][biên]Cấp: HSK 1bên; rìa; lề
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 第[đệ]Cấp: HSK 1(tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp
- 电视[電視][điện thị]Cấp: HSK 1truyền hình; TV
- 读书[讀書][độc thư]Cấp: HSK 1đọc sách; học; học ở trường
- 歌[ca]Cấp: HSK 1bài hát; hát
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Số thứ tự với 第 (dì) và lượng từ 本 (běn) · 第 + Số từ (+ Lượng từ + Danh từ) · Số từ + 本 + 书HSK 1
- Câu hỏi是非 với trợ từ 吗 (ma) và đại từ nghi vấn 谁 (shéi), 哪 (nǎ) · Câu trần thuật + 吗? / 谁 / 哪 + Danh từHSK 1
- Phương vị từ (前 / 下 / 外 / 里) trong câu vị trí 在 và câu tồn hiện 有 · Danh từ + 在 + Danh từ + 前/下/外/里 · Địa điểm + 有 + Danh từHSK 1
- Cấu trúc báo việc sắp xảy ra 快要…了 / 就要…了 · Chủ ngữ + 快要 / 快 / 就要 / 要 + Động từ (+ Tân ngữ) + 了HSK 2
- Đại từ chỉ mức độ và cách thức 这么 / 那么 / 这样 / 那样 · 这么 / 那么 + Tính từ / Động từ | 这样 / 那样 + (的 + Danh từ / Động từ)HSK 2
- Phó từ chỉ mức độ cao nhất 最 (zuì) · 最 + Tính từ / Động từ tâm lý (喜欢, 爱, 想)HSK 2