Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
只
Phồn thể: [秖]Nghĩa tiếng Việthạt bắt đầu chín
Âm Hán Việtchỉ
- 1 chữ
- 5 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hạt bắt đầu chín
Câu ví dụ
- 那第二本书呢?外边那只小狗是谁的?Thế còn quyển sách thứ hai? Chú chó nhỏ ở bên ngoài kia là của ai?
- 那是我朋友的书,那只小狗也是那个朋友的,它喜欢在外边那儿玩。Đó là sách của bạn mình, chú chó nhỏ kia cũng là của người bạn đó, nó thích chơi ở ngoài kia.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 只能[chỉ năng]Cấp: HSK 3chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác
- 只是[chỉ thị]Cấp: HSK 3chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên
- 只要[chỉ yếu]Cấp: HSK 3chỉ cần; miễn là
- 只有[chỉ hữu]Cấp: HSK 3chỉ có ...; (dùng cùng với 才 (cái)) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通过治疗才能痊愈 (zhǐyǒutōngguòzhìliáocáinéngquányù) "cách duy nhất để chữa khỏi là thông qua trị liệu"); chỉ có ... (mới ...) (Ví dụ: 只有男性才有此需要 (zhǐyǒunánxìngcáiyǒucǐxūyào) "chỉ có nam giới mới có nhu cầu này")
- 只好[chỉ háo]Cấp: HSK 4không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
- 船只[船隻][thuyền chiếc]Cấp: HSK 6tàu; thuyền; tàu thuyền
- 只得[chỉ đắc]Cấp: HSK 6không có cách nào khác ngoài; đành phải
- 只顾[只顧][chỉ cố]Cấp: HSK 6chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì)
- 只管[chỉ quản]Cấp: HSK 7–9chỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản
- 不只không chỉ; không chỉ đơn thuần
- 大只[大隻]to lớn
- 舰只[艦隻]tàu chiến
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 到[đáo]Cấp: HSK 1đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm)
- 饭[飯][phạn]Cấp: HSK 1cơm đã nấu; bữa ăn; (từ mượn) fan
- 房间[房間][phòng gian]Cấp: HSK 1phòng
- 看见[看見][khán kiến]Cấp: HSK 1nhìn thấy; bắt gặp
- 猫[貓][mèo]Cấp: HSK 1mèo (LT: 只 (zhī)); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem
- 能[năng]Cấp: HSK 1có thể; có khả năng; có khả năng sẽ
- 漂亮[phều lượng]Cấp: HSK 1xinh đẹp; đẹp
- 前[tiền]Cấp: HSK 1trước; phía trước; tiến lên
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phân biệt điều kiện 只要…就… (chỉ cần) và 只有…才… (chỉ có… mới) · 只要 + Điều kiện đủ,就 + Kết quả | 只有 + Điều kiện唯一,才 + Kết quảHSK 3
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务 · 作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHSK 5
- Động từ năng nguyện 能 (néng) và phó từ phủ định 没 (méi) · 能 + Động từ · 没 + Động từ (看见 / 到 / 吃)HSK 1
- Phương vị từ có hậu tố 边 (前边 / 外边) và đại từ chỉ định 那 / 那个 · Danh từ + 前边 / 外边 · 那 / 那个 + Danh từHSK 1
- Phương vị từ (前 / 下 / 外 / 里) trong câu vị trí 在 và câu tồn hiện 有 · Danh từ + 在 + Danh từ + 前/下/外/里 · Địa điểm + 有 + Danh từHSK 1
- Bổ ngữ xu hướng 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来 · Động từ + 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来HSK 2