Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm

把

bǎ
Nghĩa tiếng Việtcầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm
Âm Hán Việtbã
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 cầm; nắm
  2. 2 đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện
  3. 3 tay cầm
  4. 4 lượng từ: nắm, bó, chùm
  5. 5 lượng từ cho vật có cán
  6. 6 (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 (bǎ) + {danh từ} + {động từ})

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

把

bà
Nghĩa tiếng Việtcán
  • 1 chữ
  • 7 nét

Nghĩa

  1. 1 cán

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập