Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
把
Nghĩa tiếng Việtcầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm
Âm Hán Việtbã
- 1 chữ
- 7 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cầm; nắm
- 2 đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện
- 3 tay cầm
- 4 lượng từ: nắm, bó, chùm
- 5 lượng từ cho vật có cán
- 6 (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 (bǎ) + {danh từ} + {động từ})
Câu ví dụ
- 同学们,请把课本翻到第二十页。我已经把今天要学的重点句子写在黑板上了,大家看得清楚吗?Các em, mời mở sách giáo khoa ra trang hai mươi. Thầy đã viết những câu trọng tâm cần học hôm nay lên bảng đen rồi, cả lớp nhìn có rõ không?
- 老师,我看得很清楚,您讲的这几句语法也很简单、很明白。我已经用铅笔把笔记记在笔记本和这张纸上了。Thưa thầy, em nhìn rất rõ ạ, mấy câu ngữ pháp thầy giảng cũng rất đơn giản, dễ hiểu. Em đã dùng bút chì ghi chép bài vào vở ghi và tờ giấy này rồi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 把握[bã ác]Cấp: HSK 5nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm
- 把柄[bả bính]Cấp: HSK 7–9cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó
- 把关[把關][bã quan]Cấp: HSK 7–9canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó
- 把手[bã thủ]Cấp: HSK 7–9tay cầm; chỗ nắm; núm vặn
- 把拔bố
- 把持kiểm soát; chi phối; độc quyền
- 把舵cầm lái; cầm (nắm, giữ) bánh lái; điều khiển
- 把风[把風]canh chừng (trong hoạt động bí mật); canh gác
- 把酒nâng chén rượu
- 把控kiểm soát; phụ trách
- 把立ghi-đông (bộ phận xe đạp)
- 把脉[把脈]bắt mạch; bắt mạch cho ai đó
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 笔记[筆記][bút kí]Cấp: HSK 3ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn
- 笔记本[筆記本][bút kí bản]Cấp: HSK 3sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay
- 查[tra]Cấp: HSK 3nghiên cứu; kiểm tra; điều tra
- 成绩[成績][thành tích]Cấp: HSK 3thành tích; kết quả học tập; điểm số
- 词典[詞典][từ điển]Cấp: HSK 3từ điển; cũng viết 辞典 (cídiǎn)
- 电子书[電子書][điện tí thư]Cấp: HSK 3sách điện tử; sách số; máy đọc sách điện tử
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 黑板[hắc ván]Cấp: HSK 3bảng đen
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 把 (1): Di chuyển vị trí & Chuyển giao (把…放在/送到/还给…) · Chủ ngữ + (不/没/别) + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 在 / 到 / 给 + Thành phần sauHSK 3
- Câu chữ 把 (2) với bổ ngữ kết quả & Nhận định 看来 · 看来 + Nhận định | Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả (完/好/清楚)HSK 3
- Liên từ chuyển ý 可是 / 可 & Động từ kết quả 变成 · (虽然 +) Mệnh đề 1,可是 / 可 + Mệnh đề 2 | A + (把 B) + 变成 + CHSK 3
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6
- Phân biệt bổ ngữ động lượng 遍 (biàn) và 次 (cì) · Động từ + (了/过) + Số từ + 遍 (từ đầu đến cuối trọn một lượt)HSK 3