Cấp: HSK 1Chữ đơn
们
Phồn thể: [們]Nghĩa tiếng Việtdùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người
Âm Hán Việtmón
- 1 chữ
- 5 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người
Câu ví dụ
- 王先生、李女士,请坐,请喝一杯热茶!你们早饭想吃什么?Thưa ông Vương, bà Lý, mời ngồi, mời uống một tách trà nóng ạ! Bữa sáng hai vị muốn ăn gì?
- 谢谢!你们店里卖这个鸡蛋和面包吗?我可以看一下吗?Cảm ơn cô! Trong tiệm của các cô có bán trứng gà và bánh mì này không? Tôi có thể xem một chút được không?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 你们[你們][nể món]Cấp: HSK 1các bạn (số nhiều)
- 他们[他們][tha món]Cấp: HSK 1họ; bọn họ
- 她们[她們][tha món]Cấp: HSK 1họ; các cô ấy (nữ)
- 它们[它們][tha món]Cấp: HSK 1chúng; chúng nó
- 我们[我們][ngã món]Cấp: HSK 1chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
- 咱们[咱們][ta món]Cấp: HSK 3chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn
- 阿们[阿們]amen (từ mượn)
- 哥们[哥們]Các anh em!; huynh đệ; ông bạn (thân mật)
- 亲们[親們]các thân yêu; người hâm mộ; người theo dõi
- 人们[人們]mọi người
- 图们[圖們]Đồ Môn, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (YánbiānCháoxiǎnzúZìzhìzhōu), Cát Lâm
- 亚们[亞們]Amon (con trai của Manasse)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不客气[不客氣][bất khách khí]Cấp: HSK 1không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự
- 大家[đại gia]Cấp: HSK 1mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
- 好[háo]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
- 老师[老師][lão sư]Cấp: HSK 1giáo viên
- 你好[nể háo]Cấp: HSK 1xin chào; chào
- 你们[你們][nể món]Cấp: HSK 1các bạn (số nhiều)
- 您[nẫm]Cấp: HSK 1bạn (kính trọng, trái với thân mật 你 (nǐ))
- 同学[同學][đồng học]Cấp: HSK 1học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Hậu tố số nhiều 们 (men) · Đại từ nhân xưng / Danh từ chỉ người + 们HSK 1
- Lời chào với 好: 你好 / 您好 / 你们好 / 大家好 · Đại từ / Danh từ chỉ người + 好HSK 1
- Cấu trúc mốc khởi đầu 从…起 & Đại từ gộp 咱们 / 其他 · 从 + Thời điểm (今天 / 新年 / 现在) + 起 | 咱们 (chúng ta — gồm cả người nghe) + 一块儿…HSK 3
- Bổ ngữ thời lượng với 小时 (xiǎoshí) và 年 (nián) · Chủ ngữ + Động từ + (了) + Khoảng thời gian (X 个小时 / Y 年)HSK 1
- Cách nói giờ phút (点 / 分 / 半) và vị trí từ chỉ thời gian · X 点 + Y 分 / 半 · Chủ ngữ + Thời gian + Động từHSK 1
- Cách nói ngày tháng và thứ trong tuần (月 / 日 / 号 / 星期) · X 月 + Y 日 (hoặc 号) + 星期 ZHSK 1