Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm
bēi

杯

Nghĩa tiếng Việtcái cúp; cúp vô địch; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 cái cúp
  2. 2 cúp vô địch
  3. 3 lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
bēi

杯

Phồn thể: [桮]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 杯 (bēi)
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 杯 (bēi)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
bēi

杯

Phồn thể: [盃]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 杯 (bēi); cúp chiến thắng; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 杯 (bēi)
  2. 2 cúp chiến thắng
  3. 3 lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập