Cấp: HSK 1Chữ đơn
想
Nghĩa tiếng Việtnghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng)
Âm Hán Việttưởng
- 1 chữ
- 13 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nghĩ (về)
- 2 nghĩ đến; nghĩ ra
- 3 nghĩ (rằng); tin (rằng)
- 4 mong muốn; muốn
- 5 nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)
Câu ví dụ
- 王先生、李女士,请坐,请喝一杯热茶!你们早饭想吃什么?Thưa ông Vương, bà Lý, mời ngồi, mời uống một tách trà nóng ạ! Bữa sáng hai vị muốn ăn gì?
- 对,我们的工作太忙了,我还想认识新同学。Đúng vậy, công việc của bọn chị bận quá, chị còn muốn làm quen bạn học mới.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 理想[lí tưởng]Cấp: HSK 4một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng
- 梦想[夢想][mộng tưởng]Cấp: HSK 4(bóng) mơ ước; giấc mơ
- 想法[tưởng pháp]Cấp: HSK 4cách nghĩ; ý kiến; quan niệm; nghĩ cách (làm gì đó)
- 思想[tư tưởng]Cấp: HSK 5suy nghĩ; tư duy; ý tưởng
- 想念[tưởng niệm]Cấp: HSK 5nhớ; nhớ nhung; nhớ mong gặp lại
- 想象[tưởng tượng]Cấp: HSK 5tưởng tượng; hình dung; trí tưởng tượng
- 感想[cảm tưởng]Cấp: HSK 6ấn tượng; suy ngẫm; suy nghĩ
- 幻想[ảo tưởng]Cấp: HSK 6mơ tưởng; tưởng tượng; ảo tưởng; ảo mộng
- 联想[聯想]Cấp: HSK 6Lenovo
- 联想[聯想][liên tưởng]Cấp: HSK 6liên tưởng (về mặt nhận thức); tạo kết nối liên tưởng; liên tưởng tinh thần
- 设想[設想][thết tưởng]Cấp: HSK 6tưởng tượng; giả định; hình dung
- 猜想[đoán tưởng]Cấp: HSK 7–9đoán; phỏng đoán; cho rằng; (toán) giả thuyết
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 的[đích]Cấp: HSK 1của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ)
- 对[對][đỗi]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 4đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến
- 工作[công tác]Cấp: HSK 1làm việc; (máy móc) vận hành; công việc
- 国[國][quốc]Cấp: HSK 1quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:个 (gè)); (hình thức kết hợp) quốc gia
- 还[還][hoàn]Cấp: HSK 1vẫn; còn đang; càng thêm
- 姐姐[thư thư]Cấp: HSK 1chị gái
- 吗[嗎]Cấp: HSK 1(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
- 忙[mang]Cấp: HSK 1bận; vội vã; vội vàng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Trợ từ kết cấu 的 (de) và động từ năng nguyện 想 (xiǎng) · Định ngữ + 的 + Danh từ · Chủ ngữ + 想 + Động từHSK 1
- Phó từ chỉ mức độ cao nhất 最 (zuì) · 最 + Tính từ / Động từ tâm lý (喜欢, 爱, 想)HSK 2
- Khung cảm thán & mức độ 不禁 + Động từ / 不堪 + Động từ · 不禁 + Động từ tâm lý (không khỏi…) | 不堪 + 设想 / 回首 / 重负HSK 6
- Khung nhấn mạnh điều kiện tất yếu 非…不可 · 要想 + Mục tiêu,非 + Điều kiện/Hành động + 不可HSK 6
- Hỏi giá với 多少钱, đơn vị 块 / 元 và lượng từ 件 (jiàn) · Danh từ + 多少钱? · Số từ + 块 / 元 (+ 钱) · Số từ + 件 + 衣服HSK 1
- Đại từ nghi vấn dùng liên toả (什么…就…什么 / 哪儿…就…哪儿) · Đại từ nghi vấn (什么 / 谁 / 哪儿) + V1,就 + V2 + Đại từ nghi vấn đóHSK 3