Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
le

了

Nghĩa tiếng Việt(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)
Âm Hán Việtliễu
  • 1 chữ
  • 2 nét
  • 3 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  2. 2 (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại)
  3. 3 (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
liào

了

Phồn thể: [瞭]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể không chính thức của 瞭 (liào)
  • 1 chữ
  • 2 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể không chính thức của 瞭 (liào)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
liǎo

了

Nghĩa tiếng Việthoàn thành; đạt được; biến thể của 了 (liǎo)
  • 1 chữ
  • 2 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 hoàn thành
  2. 2 đạt được
  3. 3 biến thể của 了 (liǎo)
  4. 4 hiểu rõ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
liǎo

了

Phồn thể: [瞭]
Nghĩa tiếng Việt(mắt) sáng; rõ ràng; hiểu rõ
  • 1 chữ
  • 2 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (mắt) sáng
  2. 2 rõ ràng
  3. 3 hiểu rõ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập