Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
了
Nghĩa tiếng Việt(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)
Âm Hán Việtliễu
- 1 chữ
- 2 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 2 (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại)
- 3 (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)
Câu ví dụ
- 今天是十月十八日,也是十八号,是星期日。爸爸下班了吗?Hôm nay là ngày 18 tháng 10, cũng là mồng 18, là Chủ nhật. Bố đã tan làm chưa?
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 除了[trừ liễu]Cấp: HSK 3ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
- 了解[liễu giải]Cấp: HSK 3hiểu; nhận ra; tìm hiểu
- 了解[瞭解]Cấp: HSK 3hiểu; nhận ra; tìm hiểu
- 为了[為了][vi liễu]Cấp: HSK 3để; nhằm mục đích; để mà
- 受不了[thụ bất liễu]Cấp: HSK 4không chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổi
- 不得了[bất đắc liễu]Cấp: HSK 5cực kỳ nghiêm trọng; thảm khốc; cực kỳ
- 了不起[liễu bất khởi]Cấp: HSK 5kinh ngạc; tuyệt vời; phi thường
- 得了[đắc liễu]Cấp: HSK 6được rồi!; đủ rồi!
- 算了[toán liễu]Cấp: HSK 6để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi
- 罢了[罷了][bãi liễu]Cấp: HSK 7–9một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)
- 了结[了結][liễu kết]Cấp: HSK 7–9giải quyết; xong; xác định
- 大不了[đại bất liễu]Cấp: HSK 7–9tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 病[bệnh]Cấp: HSK 1bệnh; bệnh tật; ngã bệnh
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 喝[hát]Cấp: HSK 1uống; biến thể của 嗬 (hē)
- 回[hồi]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 3xoay vòng; quay lại; quay quanh
- 觉得[覺得][giác đắc]Cấp: HSK 1nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
- 看病[khán bệnh]Cấp: HSK 1đi khám bệnh; khám bệnh nhân
- 来[來][lai]Cấp: HSK 1đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回来 (huílai))
- 冷[lạnh]Cấp: HSK 1lạnh
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ thời lượng với 小时 (xiǎoshí) và 年 (nián) · Chủ ngữ + Động từ + (了) + Khoảng thời gian (X 个小时 / Y 年)HSK 1
- Trợ từ 了 (le) và phó từ lặp lại trong tương lai 再 (zài) · Động từ / Tính từ + 了 · 再 + Động từHSK 1
- Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 好 (Complement of Result) · Động từ + 完 / 懂 / 好 / 到 (+了)HSK 2
- Câu cầu khiến phủ định với 别…(了) & Số đếm 万 (vạn) · 别 + Động từ (+ 了) | Số từ + 万 (1 万 = 10.000)HSK 2
- Câu so sánh chữ 比 & Mức độ chênh lệch 多了 / 一点儿 · A + 比 + B + Tính từ (+ 多了 / 得多 / 一点儿 / 一些)HSK 2
- Cấu trúc báo việc sắp xảy ra 快要…了 / 就要…了 · Chủ ngữ + 快要 / 快 / 就要 / 要 + Động từ (+ Tân ngữ) + 了HSK 2