Cấp: HSK 1Từ ghép
外边
Phồn thể: [外邊]Nghĩa tiếng Việtbên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài
Âm Hán Việtngoại biên
- 2 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bên ngoài
- 2 bề mặt ngoài
- 3 nước ngoài
- 4 nơi không phải nhà của mình
Câu ví dụ
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 今天这里的天气怎么样?外边下雨还是下雪了?Thời tiết ở đây hôm nay thế nào? Bên ngoài trời mưa hay có tuyết rơi rồi?
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 白天[bạch thiên]Cấp: HSK 1ban ngày; trong ngày; ngày
- 本[bản]Cấp: HSK 1(hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này
- 边[邊][biên]Cấp: HSK 1bên; rìa; lề
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 第[đệ]Cấp: HSK 1(tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp
- 电视[電視][điện thị]Cấp: HSK 1truyền hình; TV
- 读书[讀書][độc thư]Cấp: HSK 1đọc sách; học; học ở trường
- 歌[ca]Cấp: HSK 1bài hát; hát
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này