Cấp: HSK 1Từ ghép
怎么样
Phồn thể: [怎麼樣]Nghĩa tiếng Việtnhư thế nào?; thế nào?; ra sao?
Âm Hán Việtchẩn ma dạng
- 3 chữ
- 22 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 như thế nào?
- 2 thế nào?
- 3 ra sao?
- 4 mọi thứ sao rồi?
Câu ví dụ
- 今天这里的天气怎么样?外边下雨还是下雪了?Thời tiết ở đây hôm nay thế nào? Bên ngoài trời mưa hay có tuyết rơi rồi?
- 这边的商店怎么样?我想在这儿买一件衣服和一个杯子。Cửa hàng bên này thế nào? Mình muốn mua một bộ quần áo và một cái cốc ở đây.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 杯子[bôi tí]Cấp: HSK 1cốc; ly
- 穿[xuyên]Cấp: HSK 1mặc; mang; mặc vào
- 贵[貴][quý]Cấp: HSK 1đắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao
- 件[kiện]Cấp: HSK 1món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.
- 块[塊][khối]Cấp: HSK 1cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ
- 买[買][mãi]Cấp: HSK 1mua; mua sắm
- 男[nam]Cấp: HSK 1nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
- 那儿[那兒][na nhi]Cấp: HSK 1ở đó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Hỏi ý kiến với 怎么样 (zěnmeyàng) và đại từ 这儿 / 那儿 / 这些 / 那些 · Chủ ngữ / Sự việc + 怎么样?HSK 1
- Bổ ngữ trạng thái với 得 (Complement of State) · (Động từ + Tân ngữ +) Động từ + 得 + (很 / 非常 / 不) + Tính từHSK 2
- Câu hỏi tu từ 难道…吗? / 不是…吗? · 难道 + Mệnh đề khẳng định/phủ định + 吗? | Chủ ngữ + 不是 + Vị ngữ + 吗?HSK 4