Chữ Hán
样
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 18 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: dạngcách; thứ; phương thức
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 木 + 羊
- Phần chỉ nghĩa: 木
- Phần chỉ âm: 羊
Từ có chữ này
- 怎么样Âm Hán Việt: chẩn ma dạngnhư thế nào?; thế nào?; ra sao?HSK 1
- 这样Âm Hán Việt: giá dạngloại này; như vậy; cách nàyHSK 2
- 那样Âm Hán Việt: na dạngloại đó; kiểu đóHSK 2
- 一样Âm Hán Việt: nhất dạnggiống; như; bằngHSK 3
- 怎样Âm Hán Việt: chẩn dạngnhư thế nào; loại gìHSK 3
- 同样Âm Hán Việt: đồng dạnggiống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữaHSK 4
- 多样Âm Hán Việt: đa dạngđa dạng; sự đa dạng; phong phúHSK 4
- 样子Âm Hán Việt: dạng tídáng vẻ; tác phong; kiểu mẫuHSK 4
- 样式Âm Hán Việt: dạng thứcloại; phong cáchHSK 5
- 榜样Âm Hán Việt: bàng dạngví dụ; hình mẫuHSK 6
- 模样Âm Hán Việt: mô dạngdáng vẻ; phong cách; diện mạoHSK 6
- 一模一样Âm Hán Việt: nhất mô nhất dạnghoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]HSK 6
Xem thêm 6 từ
- 像样Âm Hán Việt: tượng dạngtrình bày được; đứng đắn; đạt chuẩnHSK 7–9
- 抽样Âm Hán Việt: trừu dạngmẫu; lấy mẫuHSK 7–9
- 样品Âm Hán Việt: dạng phẩmmẫu; vật mẫuHSK 7–9
- 样本Âm Hán Việt: dạng bảnmẫu; vật mẫuHSK 7–9
- 照样Âm Hán Việt: chiếu dạngnhư trước; (giống) như thường lệ; theo cách tương tựHSK 7–9
- 花样Âm Hán Việt: hoa dạngmẫu; một cách làm gì đó; mánh khóeHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天这里的天气怎么样?外边下雨还是下雪了?Thời tiết ở đây hôm nay thế nào? Bên ngoài trời mưa hay có tuyết rơi rồi?
- 你看小雪那么高兴地笑着,那我们现在一起唱歌、跳舞吧!这样过生日真好!Bạn nhìn Tiểu Tuyết đang cười vui vẻ đến thế kia kìa, vậy bây giờ chúng mình cùng hát và nhảy múa nhé! Đón sinh nhật như thế này thật tuyệt!
- 刚才在后台,我还认识了一位年轻的画家朋友,他教我怎样画中国画,小侯妈妈还手把手教我们包饺子呢!在中国过节、庆祝传统节日真是太有意思了!Vừa nãy ở hậu trường, mình còn làm quen được một người bạn hoạ sĩ trẻ tuổi, anh ấy dạy mình làm thế nào để vẽ tranh thuỷ mặc Trung Quốc, mẹ của Tiểu Hầu còn cầm tay chỉ việc dạy tụi mình gói sủi cảo nữa! Đón lễ, mừng các ngày lễ truyền thống ở Trung Quốc thật sự thú vị quá!Từ trong câu:刚才 (gāngcái)在后 (zàihòu)台 (tái)我 (wǒ)还 (hái)认识 (rènshi)了 (le)一 (yī)位 (wèi)年轻 (niánqīng)的 (de)画家 (huàjiā)朋友 (péngyou)他 (tā)教 (jiāo)我 (wǒ)怎样 (zěnyàng)画 (huà)中国画 (Zhōngguóhuà)小 (xiǎo)侯 (hóu)妈妈 (māma)还手 (huánshǒu)把手 (bǎshou)教 (jiāo)我们 (wǒmen)包饺子 (bāojiǎozi)呢 (ne)在 (zài)中国 (Zhōngguó)过节 (guòjié)庆祝 (qìngzhù)传统 (chuántǒng)节日 (jiérì)真是 (zhēnshi)太 (tài)有意思 (yǒuyìsi)了 (le)
- 刚才晚会一结束,大家又来到小侯家里学怎样包饺子。看着刚刚煮好的白胖饺子,没有一个人觉得自己包的饺子难看。大家开心地笑着说:“从今年起,咱们要更加努力学习,享受美好的中国生活!”Vừa nãy đêm hội vừa kết thúc, mọi người lại đến nhà Tiểu Hầu học cách gói sủi cảo. Nhìn những chiếc sủi cảo trắng tròn vừa mới luộc xong, chẳng ai thấy sủi cảo mình gói là xấu cả. Mọi người vui vẻ cười nói: "Bắt đầu từ năm nay trở đi, chúng mình hãy cố gắng học tập hơn nữa và tận hưởng cuộc sống tươi đẹp ở Trung Quốc!"Từ trong câu:刚才 (gāngcái)晚会 (wǎnhuì)一 (yī)结束 (jiéshù)大家 (dàjiā)又 (yòu)来到 (láidào)小 (xiǎo)侯 (hóu)家里 (jiālǐ)学 (xué)怎样 (zěnyàng)包饺子 (bāojiǎozi)看 (kàn)着 (zhe)刚刚 (gānggang)煮 (zhǔ)好 (hǎo)的 (de)白 (bái)胖 (pàng)饺子 (jiǎozi)没有 (méiyǒu)一个人 (yīgèrén)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)包 (bāo)的 (de)饺子 (jiǎozi)难看 (nánkàn)大家 (dàjiā)开心 (kāixīn)地 (de)笑 (xiào)着 (zhe)说 (shuō)从 (cóng)今年 (jīnnián)起 (qǐ)咱们 (zánmen)要 (yào)更加 (gèngjiā)努力 (nǔlì)学习 (xuéxí)享受 (xiǎngshòu)美好 (měihǎo)的 (de)中国 (Zhōngguó)生活 (shēnghuó)
- 如果一遇到风浪就怨天尤人,未免显得过于脆弱。唯有以历史上的杰出人物为榜样,在历练中不断提升人生境界,才能在复杂多变的时代里行稳致远。Nếu hễ gặp sóng gió đã trách đất oán trời thì e rằng tỏ ra quá yếu đuối. Chỉ có lấy những nhân vật kiệt xuất trong lịch sử làm tấm gương, không ngừng nâng cao cảnh giới nhân sinh qua rèn luyện mới có thể bước đi vững vàng và vươn xa trong thời đại phức tạp đa biến.Từ trong câu:如果 (rúguǒ)一 (yī)遇到 (yùdào)风浪 (fēnglàng)就 (jiù)怨天尤人 (yuàntiānyóurén)未免 (wèimiǎn)显得 (xiǎnde)过于 (guòyú)脆弱 (cuìruò)唯有 (wéiyǒu)以 (yǐ)历史上 (lìshǐshàng)的 (de)杰出 (jiéchū)人物 (rénwù)为 (wèi)榜样 (bǎngyàng)在 (zài)历练 (lìliàn)中 (zhōng)不断 (bùduàn)提升 (tíshēng)人生 (rénshēng)境界 (jìngjiè)才能 (cáinéng)在 (zài)复杂 (fùzá)多变 (duōbiàn)的 (de)时代 (shídài)里 (lǐ)行 (xíng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
- 当大学生刚毕业找工作的时候,除了专业成绩以外,良好的沟通能力和认真办事的态度同样重要。Khi sinh viên đại học mới tốt nghiệp tìm việc làm, ngoài thành tích chuyên môn ra, năng lực giao tiếp tốt và thái độ làm việc nghiêm túc cũng quan trọng không kém.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.