Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm

呢

ne
Nghĩa tiếng Việttrợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?"); trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?"); trợ từ biểu thị ngắt quãng, nhấn mạnh từ đứng trước và cho người nghe thời gian tiếp nhận ("được không?", "bạn hiểu không?")
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?")
  2. 2 trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?")
  3. 3 trợ từ biểu thị ngắt quãng, nhấn mạnh từ đứng trước và cho người nghe thời gian tiếp nhận ("được không?", "bạn hiểu không?")
  4. 4 (cuối câu trần thuật) trợ từ chỉ sự tiếp tục của trạng thái hoặc hành động
  5. 5 trợ từ chỉ sự khẳng định mạnh mẽ

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

呢

ní
Nghĩa tiếng Việtchất liệu len
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 chất liệu len

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập