Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơn
tā

他

Nghĩa tiếng Việtanh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng); (dùng trước tên ai đó để nhấn mạnh); (dùng như một tân ngữ không có nghĩa)
Âm Hán Việttha
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng)
  2. 2 (dùng trước tên ai đó để nhấn mạnh)
  3. 3 (dùng như một tân ngữ không có nghĩa)
  4. 4 (văn học) khác

Câu ví dụ

  • 他tā是shì老lǎo师shī。Anh ấy là giáo viên.Bản dịch AI
  • 他tā是shì医yī生shēng。Anh ấy là bác sĩ.Bản dịch AI

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập