Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 7–9Chữ đơn

就

jiù
Nghĩa tiếng Việt(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是 (jiùshì)) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng
Âm Hán Việttựu
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 12 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì
  2. 2 (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi
  3. 3 (giống như 就是 (jiùshì)) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng
  4. 4 chỉ có; ít nhất là
  5. 5 nhiều đến; nhiều như
  6. 6 tiếp cận; tiến về
  7. 7 phụ trách; tham gia vào
  8. 8 (thường theo sau bởi 着 (zhe)) tận dụng
Xem thêm 4 nghĩa
  1. 9 (về thức ăn) ăn cùng
  2. 10 về; liên quan đến
  3. 11 (mẫu câu: 就 (jiù) ... 也 (yě) ...) ngay cả nếu ... vẫn ...
  4. 12 (mẫu câu: 不 (bù) ... 就 (jiù) ...) nếu không ... thì phải ...

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập