Cấp: HSK 2Từ ghép
篮球
Phồn thể: [籃球]Nghĩa
- 1 bóng rổ
Câu ví dụ
- 阿明,你看小侯打篮球打得真好!你也经常运动吗?Minh ơi, bạn nhìn Tiểu Hầu chơi bóng rổ giỏi thật đấy! Bạn cũng thường xuyên tập thể thao chứ?
- 小侯和阿明都很喜欢运动。小侯经常打篮球和跑步,他篮球打得很好,跑得也很快。Tiểu Hầu và Minh đều rất thích thể thao. Tiểu Hầu thường chơi bóng rổ và chạy bộ, cậu ấy chơi bóng rổ rất giỏi và chạy cũng rất nhanh.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 打[đả]Cấp: HSK 2đánh; đập; vỗ
- 得[đắc]Cấp: HSK 2trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
- 经常[經常][kinh thường]Cấp: HSK 2thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
- 就[tựu]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 7–9(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是 (jiùshì)) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng
- 每[mỗi]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4mỗi; mọi
- 跑[bào]Cấp: HSK 2chạy; chạy trốn; bỏ trốn
- 跑步[bào bộ]Cấp: HSK 2chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
- 球[cầu]Cấp: HSK 2quả bóng; hình cầu; địa cầu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này