Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm

你

nǐ
Nghĩa tiếng Việtbạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您 (nín))
Âm Hán Việtnể
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您 (nín))

Câu ví dụ

  • 不bù,谢xiè谢xie你nǐ。Không, cảm ơn bạn.Bản dịch AI
  • 你nǐ在zài哪nǎ儿r?Bạn đang ở đâu?Bản dịch AI

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Bài học có dạy từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm

你

Phồn thể: [妳]
nǐ
Nghĩa tiếng Việtbạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay vào đó, 你 được dùng cho cả nam và nữ.)
  • 1 chữ
  • 7 nét

Nghĩa

  1. 1 bạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay vào đó, 你 được dùng cho cả nam và nữ.)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập