Cấp: HSK 1Từ ghép
没事
Phồn thể: [沒事]Nghĩa tiếng Việtkhông quan trọng; không có gì; đừng bận tâm
Âm Hán Việtmột sự
- 2 chữ
- 15 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 không quan trọng
- 2 không có gì
- 3 đừng bận tâm
- 4 không có gì làm
- 5 rảnh
- 6 rồi không sao (thoát khỏi nguy hiểm hoặc rắc rối)
Câu ví dụ
- 她在医院上班,晚上没事。下课后我们去电影院看电影吧!Chị ấy làm ở bệnh viện, tối không có việc gì. Sau khi tan học chúng mình đi rạp chiếu phim xem phim nhé!
- 没关系,没事!请问,你是新学生吗?Không sao, không có việc gì đâu! Xin hỏi, bạn là học sinh mới à?
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不[bất]Cấp: HSK 1không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất-
- 对不起[對不起][đỗi bất khởi]Cấp: HSK 1Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng
- 高兴[高興][cao hưng]Cấp: HSK 1vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
- 很[ngận]Cấp: HSK 1(phó từ mức độ); khá; rất
- 叫[khiếu]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 4kêu; gọi; đặt hàng
- 没关系[沒關係][một quan hệ]Cấp: HSK 1không sao đâu
- 名字[danh tự]Cấp: HSK 1tên (của người hoặc vật)
- 你[nể]Cấp: HSK 1bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您 (nín))
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này