Chữ Hán
事
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: sựsự việc; điều; mục
Cấu tạo
Gồm các phần: chồng lên nhau · 一 + 口 + 彐 + 亅
Từ có chữ này
- 没事Âm Hán Việt: một sựkhông quan trọng; không có gì; đừng bận tâmHSK 1
- 事情Âm Hán Việt: sự tìnhsự việc; vấn đề; điều; công việcHSK 2
- 同事Âm Hán Việt: đồng sựđồng nghiệp; cộng sựHSK 3
- 故事Âm Hán Việt: cố sựcâu chuyện; truyệnHSK 3
- 办事Âm Hán Việt: biện sựxử lý (công việc); làm việcHSK 4
- 事业Âm Hán Việt: sự nghiệpcông việc; dự án; hoạt độngHSK 5
- 事件Âm Hán Việt: sự kiệnsự kiện; sự việc; sự cốHSK 5
- 事先Âm Hán Việt: sự tiêntrước thời hạn; trước sự kiện; trước đóHSK 5
- 事实Âm Hán Việt: sự thựcsự thậtHSK 5
- 事故Âm Hán Việt: sự cốtai nạnHSK 5
- 事物Âm Hán Việt: sự vậtsự vật; đối tượngHSK 5
- 从事Âm Hán Việt: tòng sựlàm; gia nhập; thực hiệnHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 大事Âm Hán Việt: đại sựsự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang)HSK 5
- 事务Âm Hán Việt: sự vụ(chính trị, kinh tế, v.v.) công việc; công tác; giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)HSK 6
- 事后Âm Hán Việt: sự hậusau sự việc; nhìn lại; suy xét lạiHSK 6
- 事项Âm Hán Việt: sự hạngsự việc; mụcHSK 6
- 人事Âm Hán Việt: nhân sựnhân sự; nguồn nhân lực; sự vụ con ngườiHSK 6
- 启事Âm Hán Việt: khải sựthông báo (bằng văn bản, trên bảng tin, thư, báo hoặc trang web); đăng tin; một thông báoHSK 6
- 喜事Âm Hán Việt: hỉ sựdịp vui; đám cướiHSK 6
- 赛事Âm Hán Việt: tái sựcuộc thi (ví dụ: thể thao)HSK 6
- 事宜Âm Hán Việt: sự nghicông việc; sắp xếpHSK 7–9
- 事态Âm Hán Việt: sự tháitình hình; trạng thái hiện tại của sự việcHSK 7–9
- 事迹Âm Hán Việt: sự tíchhành động; thành tựu trong quá khứ; sự kiện quan trọng trong quá khứHSK 7–9
- 公事Âm Hán Việt: công sựcông việc liên quan đến công tác; tài liệuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
- 你姐姐在医院里上班吗?晚上她有事吗?Chị gái bạn đi làm ở trong bệnh viện phải không? Buổi tối chị ấy có bận việc gì không?
- 别急,我们找技术部的同事来帮忙办一下吧。那这份会议通知,我们是用手机发电子邮件,还是打印成一封信送过去?Đừng vội, chúng mình tìm đồng nghiệp phòng kỹ thuật tới giúp xử lý một chút nhé. Thế thông báo cuộc họp này chúng ta dùng điện thoại gửi email hay là in thành một bức thư mang qua đó?
- 她在医院上班,晚上没事。下课后我们去电影院看电影吧!Chị ấy làm ở bệnh viện, tối không có việc gì. Sau khi tan học chúng mình đi rạp chiếu phim xem phim nhé!
- 当大学生刚毕业找工作的时候,除了专业成绩以外,良好的沟通能力和认真办事的态度同样重要。Khi sinh viên đại học mới tốt nghiệp tìm việc làm, ngoài thành tích chuyên môn ra, năng lực giao tiếp tốt và thái độ làm việc nghiêm túc cũng quan trọng không kém.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.