Chữ Hán
一
- 1 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: nhấtmột; đơn; một cái (mạo từ)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 七qīÂm Hán Việt: thấtbảy; 7HSK 1
- 二èrÂm Hán Việt: nhìhai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốcHSK 1
- 十shíÂm Hán Việt: thậpmười; 10HSK 1
- 三sānÂm Hán Việt: tamba; 3HSK 1
- 上shàngÂm Hán Việt: thượng(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lênHSK 1
- 下xiàÂm Hán Việt: hạxuống; hướng xuống; dướiHSK 1
- 口kǒuÂm Hán Việt: khẩumiệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụmHSK 1
- 大dàÂm Hán Việt: đạito; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))HSK 1
- 子ziÂm Hán Việt: tí(hậu tố danh từ)HSK 1
- 工gōngcông việc; công nhân; kỹ năngHSK 1
- 不bùÂm Hán Việt: bấtkhông; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất-HSK 1
- 天tiānÂm Hán Việt: thiênngày; trời; thượng đếHSK 1
- 开kāiÂm Hán Việt: khaimở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạyHSK 1
- 日rìÂm Hán Việt: nhậtmặt trời; ngày; ngày, ngày trong thángHSK 1
- 本běnÂm Hán Việt: bản(hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; nàyHSK 1
- 正zhèngÂm Hán Việt: chínhthẳng; nghiêm túc; đúng đắnHSK 1
- 生shēngÂm Hán Việt: sinhđược sinh; sinh ra; cuộc sốngHSK 1
- 兴xìngcảm giác hoặc khao khát làm gì đó; hứng thú với điều gì; phấn khíchHSK 1
- 再zàiÂm Hán Việt: táilại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó)HSK 1
- 百bǎiÂm Hán Việt: báchmột trăm; nhiều; tất cả các loạiHSK 1
- 两liǎngÂm Hán Việt: lưỡnghai; cả hai; một vàiHSK 1
- 事shìÂm Hán Việt: sựsự việc; điều; mụcHSK 1
- 前qiánÂm Hán Việt: tiềntrước; phía trước; tiến lênHSK 1
- 贵guìÂm Hán Việt: quýđắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị caoHSK 1
Từ có chữ này
- 一下Âm Hán Việt: nhất hạ(dùng sau động từ) thử xem; làm (gì đó một chút để thử); một lầnHSK 1
- 一些Âm Hán Việt: nhất tamột số; một vài; một ítHSK 1
- 一半Âm Hán Việt: nhất bánmột nửaHSK 1
- 一点儿Âm Hán Việt: nhất điểm nhibiến thể er hoá của 一点 (yīdiǎn)HSK 1
- 一起Âm Hán Việt: nhất khởiở cùng một nơi; cùng nhau; vớiHSK 2
- 一会儿Âm Hán Việt: nhất hội nhimột lúc; một thời gian; ngay lập tứcHSK 2
- 一共Âm Hán Việt: nhất cộngtổng cộngHSK 3
- 一定Âm Hán Việt: nhất địnhchắc chắn; nhất định; nhất thiếtHSK 3
- 一样Âm Hán Việt: nhất dạnggiống; như; bằngHSK 3
- 一直Âm Hán Việt: nhất trựcthẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốtHSK 3
- 一般Âm Hán Việt: nhất bàngiống; bình thường; tàm tạmHSK 3
- 一边Âm Hán Việt: nhất biênmột bên; mỗi bên; một mặtHSK 3
Xem thêm 12 từ
- 一块儿Âm Hán Việt: nhất khối nhibiến thể er hoá của 一块 (yīkuài)HSK 3
- 一切Âm Hán Việt: nhất thiếtmọi thứ; mọi; tất cảHSK 4
- 一生Âm Hán Việt: nhất sinhcả đời; suốt đờiHSK 4
- 一代Âm Hán Việt: nhất đạithế hệHSK 5
- 一旦Âm Hán Việt: nhất đántrong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...)HSK 5
- 一致Âm Hán Việt: nhất trínhất quán; nhất trí; đồng thuận; cùng nhau; đồng loạtHSK 5
- 一路Âm Hán Việt: nhất lộcả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đườngHSK 5
- 万一Âm Hán Việt: vạn nhấtphòng khi; nếu như ngộ nhỡ; tình huống bất ngờHSK 5
- 单一Âm Hán Việt: đơn nhấtđơn; chỉ; duy nhấtHSK 5
- 同一Âm Hán Việt: đồng nhấtgiống hệt; như nhauHSK 5
- 唯一Âm Hán Việt: dõi nhấtchỉ; duy nhấtHSK 5
- 统一7-Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi)HSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 可以,我们卖鸡蛋、面包和热茶。这个面包很大,您可以先吃一半。Được ạ, chúng cháu có bán trứng gà, bánh mì và trà nóng. Chiếc bánh mì này rất to, ông có thể ăn trước một nửa.
- 好,没问题!我先给公司打一下电话。Tốt quá, không thành vấn đề! Tôi gọi điện thoại cho công ty một chút trước đã.
- 好的,请你等一会儿,我把买好的票给小兰看看,再告诉她去机场的时间。希望明天天气好!Được rồi, bạn đợi một lát nhé, mình đưa vé đã mua cho Lan xem qua rồi báo cho cô ấy giờ ra sân bay. Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp!
- 小雪小时候眼睛大大的,个子比弟弟高一点儿。那时候两个小孩儿经常手拉着手一起去玩。Hồi nhỏ Tiểu Tuyết mắt to tròn, vóc người cao hơn em trai một chút. Hồi ấy hai đứa trẻ thường nắm tay nhau cùng đi chơi.
- 我会做饭,今天我做一些饺子和一些面条儿!Mẹ biết nấu ăn, hôm nay mẹ làm một ít sủi cảo và một ít mì sợi nhé!
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.