Cấp: HSK 1Từ ghép
可以
Nghĩa
- 1 có thể
- 2 được
- 3 khả thi
- 4 có khả năng
- 5 không tệ
- 6 khá tốt
Câu ví dụ
- 谢谢!你们店里卖这个鸡蛋和面包吗?我可以看一下吗?Cảm ơn cô! Trong tiệm của các cô có bán trứng gà và bánh mì này không? Tôi có thể xem một chút được không?
- 可以,我们卖鸡蛋、面包和热茶。这个面包很大,您可以先吃一半。Được ạ, chúng cháu có bán trứng gà, bánh mì và trà nóng. Chiếc bánh mì này rất to, ông có thể ăn trước một nửa.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不可以không được phép
- 得可以(khẩu ngữ) (hậu tố động từ trạng thái) rất; vô cùng
- 夏虫不可以语冰[夏蟲不可以語冰]côn trùng mùa hè không thể bàn về băng (thành ngữ)
- 他山之石可以攻玉nghĩa đen: đá của núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng cách chấp nhận phê bình từ bên ngoài; mượn nhân tài từ nước ngoài để phát triển đất nước hiệu quả
- 可以意会,不可言传[可以意會,不可言傳]có thể ý hội, không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); huyền bí và tinh tế
- 星星之火,可以燎原một đốm lửa nhỏ có thể cháy lan thành đám cháy lớn (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 茶[trà]Cấp: HSK 1trà; cây trà
- 打电话[打電話][đả điện thoại]Cấp: HSK 1gọi điện thoại
- 给[給][cấp]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2cho; để; cho lợi ích của
- 鸡蛋[雞蛋][kê đản]Cấp: HSK 1trứng (gà); trứng gà
- 卖[賣][mại]Cấp: HSK 1bán; phản bội; không tiếc công sức
- 面包[麵包][diện bao]Cấp: HSK 1bánh mì
- 女士[nữa sĩ]Cấp: HSK 1quý bà; phu nhân; cô
- 请[請][thỉnh]Cấp: HSK 1mời; mời mọc; xin (làm gì đó)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ năng nguyện 可以 (kěyǐ) và phân biệt 买 (mǎi) — 卖 (mài) · Chủ ngữ + 可以 + Động từ · 买 (mua) ≠ 卖 (bán)HSK 1
- Giới từ 给 (gěi) và cụm Động từ + 一下 (yīxià) · 给 + Người + Động từ (打电话 / 买...) · Động từ + 一下HSK 1
- Câu chữ 把 (1): Di chuyển vị trí & Chuyển giao (把…放在/送到/还给…) · Chủ ngữ + (不/没/别) + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 在 / 到 / 给 + Thành phần sauHSK 3
- Cấu trúc giả thiết (如果)…的话,就… · (如果 / 要是 +) Mệnh đề giả thiết + 的话,Chủ ngữ + 就 + Vị ngữHSK 3
- Cấu trúc nhắc nhở 该…了 & Động từ năng nguyện 应该 / 必须 / 不用 / 得(děi) · 该 + Động từ + 了 | 应该 (nên) / 必须 (bắt buộc phải) / 得 děi (phải) / 不用 (không cần)HSK 3
- Giới từ 除了…(以外),都 / 还 / 也… · 除了 + A + (以外),B + 都… (trừ A ra) | 除了 + A + (以外),还 / 也 + B (ngoài A ra còn…)HSK 3