Chữ HánChữ đa âm
可
Nghĩa (tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp; dùng trong 可汗 (kèhán)
Bộ thủ口
Âm Hán Việt khả
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: khả(tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp
- dùng trong 可汗 (kèhán)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 丁 + 口
- 丁dīng[đinh]nam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干 (tiāngān); thứ tư (dùng như "4" hoặc "D")
- 口kǒu[khẩu]miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
- Phần chỉ nghĩa: 丁
- Phần chỉ âm: 口
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 哥gēanh traiHSK 1
- 阿ātiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]HSK 3
- 奇jīsố lẻHSK 3
- 河héÂm Hán Việt: hàsôngHSK 3
- 何héÂm Hán Việt: hàgì; như thế nào; tại saoHSK 4
- 呵hēÂm Hán Việt: hathở ra; trời ơiHSK 7–9
- 坷kěkhông bằng phẳng (đường đi); bất hạnh (trong cuộc sống)HSK 7–9
- 苛kēnghiêm khắc; khắt kheHSK 7–9
- 诃hēla mắng
- 岢kědùng trong 岢岚 (Kělán)
- 柯kē(văn học) cành; thân; cuống; (văn học) cán rìu
- 珂kēđá giống ngọc
- 轲kěxem 轗轲 (kǎnkě)
- 哿gětuyệt vời; vui vẻ; hạnh phúc
- 疴kēbệnh (văn học); cũng đọc là [e1]
- 钶kēcolumbium
- 舸gěsà lan
- 蚵é(Đài Loan) con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô])
- 訶
- 軻
Từ có chữ này
- 可以Âm Hán Việt: khả dĩcó thể; được; khả thiHSK 1
- 可能Âm Hán Việt: khả năngcó thể (xảy ra); có khả năng; có xác suấtHSK 2
- 可是Âm Hán Việt: khả thịnhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) thật sựHSK 3
- 可爱Âm Hán Việt: khả áiđáng yêu; dễ thương; đáng mếnHSK 3
- 可惜Âm Hán Việt: khả tiếcthật đáng tiếc; tiếc quá; không mayHSK 4
- 可怕Âm Hán Việt: khả phạkinh khủng; đáng sợ; đáng gờmHSK 5
- 可见Âm Hán Việt: khả kiếncó thể thấy rõ (rằng điều này đúng); rõ ràng; rõHSK 5
- 可靠Âm Hán Việt: khả kháođáng tin cậyHSK 5
- 可口Âm Hán Việt: khả khẩungon; có vị ngonHSK 6
- 可怜Âm Hán Việt: khả lanhđáng thương; tội nghiệp; thương hạiHSK 6
- 可行Âm Hán Việt: khả hàngkhả thiHSK 6
- 认可Âm Hán Việt: nhận khảphê duyệt; chấp thuận; thừa nhậnHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 许可Âm Hán Việt: hứa khảcho phép; chấp thuậnHSK 6
- 即可Âm Hán Việt: tức khảtương đương với 就可以; có thể làm gì đó ngay; có thể lập tức làm gì đóHSK 7–9
- 可恶Âm Hán Việt: khả ácđáng ghê tởm; tồi tệ; đáng ghétHSK 7–9
- 可悲Âm Hán Việt: khả biđáng buồnHSK 7–9
- 可疑Âm Hán Việt: khả nghiđáng ngờ; khả nghiHSK 7–9
- 可笑Âm Hán Việt: khả tiếubuồn cười; lố bịchHSK 7–9
- 可耻đáng xấu hổ; nhục nhã; ô nhụcHSK 7–9
- 可观Âm Hán Việt: khả quanđáng kể; ấn tượng; quan trọngHSK 7–9
- 可谓Âm Hán Việt: khả vịthậm chí có thể nóiHSK 7–9
- 可贵Âm Hán Việt: khả quýđáng trân trọng; đáng khen ngợiHSK 7–9
- 宁可Âm Hán Việt: trữ khảtốt hơn nên; một người muốn...(hoặc không)...; thà rằngHSK 7–9
- 可不是Âm Hán Việt: khả bất thịđúng là như vậy; chính xác!HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 刚才还是晴天,可是现在天黑下来,变成大雨天了!我没带雨衣,也没带伞,这下肯定会影响我们回家的时间了。Vừa nãy còn là trời nắng, thế mà bây giờ trời tối sầm lại, biến thành trời mưa to rồi! Mình không mang áo mưa, cũng chẳng mang ô, phen này chắc chắn sẽ ảnh hưởng tới giờ về nhà của tụi mình rồi.
- 北京一年有春夏秋冬四个季节,每个季节都有不同的特点。春天花园里的花开了,可是常常刮风;夏天经常下雨,出门最好带着伞或者雨衣。Bắc Kinh một năm có bốn mùa xuân hạ thu đông, mỗi mùa đều có đặc điểm khác nhau. Mùa xuân hoa trong vườn nở rộ nhưng thường nổi gió; mùa hè hay mưa, ra ngoài tốt nhất nên mang theo ô hoặc áo mưa.Từ trong câu:北京 (Běijīng)一 (yī)年 (nián)有 (yǒu)春夏秋冬 (chūnxiàqiūdōng)四 (sì)个 (gè)季节 (jìjié)每 (měi)个 (gè)季节 (jìjié)都 (dōu)有 (yǒu)不同 (bùtóng)的 (de)特点 (tèdiǎn)春天 (chūntiān)花园 (huāyuán)里 (lǐ)的 (de)花 (huā)开 (kāi)了 (le)可是 (kěshì)常常 (chángcháng)刮风 (guāfēng)夏天 (xiàtiān)经常 (jīngcháng)下雨 (xiàyǔ)出门 (chūmén)最好 (zuìhǎo)带 (dài)着 (zhe)伞 (sǎn)或者 (huòzhě)雨衣 (yǔyī)
- 可以,我们卖鸡蛋、面包和热茶。这个面包很大,您可以先吃一半。Được ạ, chúng cháu có bán trứng gà, bánh mì và trà nóng. Chiếc bánh mì này rất to, ông có thể ăn trước một nửa.
- 大熊猫是中国最有名的动物,胖胖的身体加上黑眼圈,看起来可爱极了。几乎每一个来动物园的游客都对它们感兴趣,大家不仅喜欢给熊猫拍照,而且还在网上关注刚出生的小熊猫。Gấu trúc lớn là loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc, thân hình mũm mĩm cộng thêm quầng mắt đen trông đáng yêu vô cùng. Hầu như mọi du khách đến vườn bách thú đều có hứng thú với chúng, mọi người không chỉ thích chụp ảnh gấu trúc mà còn theo dõi những chú gấu trúc con vừa mới chào đời trên mạng.Từ trong câu:大熊猫 (dàxióngmāo)是 (shì)中国 (Zhōngguó)最 (zuì)有名 (yǒumíng)的 (de)动物 (dòngwù)胖 (pàng)胖 (pàng)的 (de)身体 (shēntǐ)加上 (jiāshàng)黑眼圈 (hēiyǎnquān)看起来 (kànqǐlai)可爱 (kě'ài)极了 (jíle)几乎 (jīhū)每 (měi)一 (yī)个 (gè)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)的 (de)游客 (yóukè)都 (dōu)对 (duì)它们 (tāmen)感兴趣 (gǎnxìngqù)大家 (dàjiā)不仅 (bùjǐn)喜欢 (xǐhuan)给 (gěi)熊猫 (xióngmāo)拍照 (pāizhào)而且 (érqiě)还 (hái)在 (zài)网上 (wǎngshàng)关注 (guānzhù)刚 (gāng)出生 (chūshēng)的 (de)小熊猫 (xiǎoxióngmāo)
- 小雪,我一直对中国的动物很感兴趣,特别是可爱的大熊猫!听说有些在中国出生的大熊猫长大以后还会离开家乡出国去?Tiểu Tuyết ơi, mình luôn rất có hứng thú với các loài động vật của Trung Quốc, đặc biệt là gấu trúc lớn đáng yêu! Nghe nói có những chú gấu trúc lớn sinh ra ở Trung Quốc sau khi lớn lên còn rời quê hương ra nước ngoài nữa à?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)我 (wǒ)一直 (yīzhí)对 (duì)中国 (Zhōngguó)的 (de)动物 (dòngwù)很 (hěn)感兴趣 (gǎnxìngqù)特别 (tèbié)是 (shì)可爱 (kě'ài)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)听说 (tīngshuō)有些 (yǒuxiē)在 (zài)中国 (Zhōngguó)出生 (chūshēng)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)长大 (zhǎngdà)以后 (yǐhòu)还 (hái)会 (huì)离开 (líkāi)家乡 (jiāxiāng)出国 (chūguó)去 (qù)
- 当然可以!我现在先回答完老师的问题,下课以后你就把词典拿去用吧。等你完成了今天的作业、复习完课文,明天再把书还给我!Đương nhiên là được! Bây giờ mình trả lời xong câu hỏi của thầy trước, tan học bạn cứ cầm cuốn từ điển đi dùng nhé. Đợi bạn hoàn thành xong bài tập hôm nay, ôn xong bài khoá thì ngày mai trả lại sách cho mình cũng được!Từ trong câu:当然 (dāngrán)可以 (kěyǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)先 (xiān)回答 (huídá)完 (wán)老师 (lǎoshī)的 (de)问题 (wèntí)下课 (xiàkè)以后 (yǐhòu)你 (nǐ)就 (jiù)把 (bǎ)词典 (cídiǎn)拿 (ná)去 (qù)用 (yòng)吧 (ba)等 (děng)你 (nǐ)完成 (wánchéng)了 (le)今天 (jīntiān)的 (de)作业 (zuòyè)复习 (fùxí)完 (wán)课文 (kèwén)明天 (míngtiān)再 (zài)把 (bǎ)书 (shū)还给 (huángěi)我 (wǒ)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.