Chữ Hán
丁
Nghĩanam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干 (tiāngān); thứ tư (dùng như "4" hoặc "D"); họ [Ding1]
Bộ thủ一
Âm Hán Việtđinh
- 2 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: đinhnam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干 (tiāngān); thứ tư (dùng như "4" hoặc "D")
- Chưa có âm thanhhọ [Ding1]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: 一
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 可kěÂm Hán Việt: khả(tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợpHSK 1
- 打dǎÂm Hán Việt: đảđánh; đập; vỗHSK 1
- 成chéngÂm Hán Việt: thànhthành công; hoàn thành; làm xongHSK 3
- 灯dēngÂm Hán Việt: đăngđèn; ánh sáng; đèn lồngHSK 3
- 厅tīngphòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòngHSK 4
- 订dìngÂm Hán Việt: đínhđồng ý; kết luận; lập raHSK 4
- 予yú(cổ) tôi; tớHSK 6
- 顶dǐngÂm Hán Việt: đínhđỉnh; mỏm đầu; trên cùngHSK 6
- 叮dīngđốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.); nói lặp lại; thúc giục liên tụcHSK 7–9
- 宁nìngbiến thể cũ của 宁 (nìng)HSK 7–9
- 盯dīngnhìn chăm chú; tập trung chú ý; nhìn chằm chằmHSK 7–9
- 钉dìngÂm Hán Việt: đinhghép vật lại bằng cách cố định tại một hoặc nhiều điểm; đóng đinh; ghimHSK 7–9
- 亭tíngđình; quầy; rạpHSK 7–9
- 亍chùbước chân phải (dùng trong 彳亍 (chìchù))
- 仃dīngmột mình
- 汀tīngbãi cát; cồn cát; chỗ cạn
- 玎dīngleng keng
- 町dīng(dùng trong địa danh)
- 疔dīngmụn nhọt; ung nhọt
- 耵dīngdùng trong 耵聍 (dīngníng); Phiên âm Đài Loan: [ding3]
- 虰dīngxem 虰蛵 (dīngxíng)
- 訂
- 酊dǐngdùng trong 酩酊 (mǐngdǐng)
- 釘
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.