Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
丁
Nghĩa tiếng Việtnam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干 (tiāngān); thứ tư (dùng như "4" hoặc "D")
Âm Hán Việtđinh
- 1 chữ
- 2 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 nam trưởng thành
- 2 Thiên Can thứ tư 天干 (tiāngān)
- 3 thứ tư (dùng như "4" hoặc "D")
- 4 hạt thịt hoặc rau nhỏ
- 5 (văn học) gặp phải
- 6 (cổ đại) hướng la bàn Trung Quốc cổ: 195°
- 7 (hóa học) butyl
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 奥丁[奧丁]Odin (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)
- 补丁[補丁]miếng vá (cho quần áo, lốp xe v.v.); bản vá (phần mềm)
- 布丁món pudding (từ mượn)
- 成丁(đối với nam) trưởng thành; một nam giới trưởng thành
- 但丁Dante Alighieri (1265-1321), nhà thơ Ý, tác giả của Thần khúc 神曲
- 丁丑năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057
- 丁醇butanol; rượu butyl C4H9OH
- 丁点[丁點]một chút xíu
- 丁鲷[丁鯛]cá tench
- 丁丁Tintin, nhân vật hoạt hình
- 丁丁(từ mới) (tiếng lóng) dương vật (丁丁 giống "JJ", viết tắt của 鸡鸡 (jījī))
- 丁冬(từ tượng thanh) đinh đông; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 东[東][đông]Cấp: HSK 3phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
- 骑[騎][kị]Cấp: HSK 3ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)