Chữ Hán
订
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: đínhđồng ý; kết luận; lập ra
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 讠 + 丁
- 讠yánbộ "ngôn" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 言字旁 (yánzìpáng)
- 丁dīng[đinh]nam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干 (tiāngān); thứ tư (dùng như "4" hoặc "D")
- Phần chỉ nghĩa: 讠
- Phần chỉ âm: 丁
Từ có chữ này
- 制订Âm Hán Việt: chế đínhxây dựng; đề raHSK 5
- 签订Âm Hán Việt: thiêm đínhđồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)HSK 5
- 预订Âm Hán Việt: dự đínhđặt hàng; đặt trướcHSK 5
- 修订Âm Hán Việt: tu đínhsửa đổiHSK 6
- 订单Âm Hán Việt: đính đơnđơn đặt hàngHSK 6
- 订婚Âm Hán Việt: đính hônđính hônHSK 6
- 订立Âm Hán Việt: đính lậpký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.); thiết lập (quy tắc, v.v.)HSK 7–9
- 订购Âm Hán Việt: đính cấuđặt hàng; đăng ký muaHSK 7–9
- 订阅Âm Hán Việt: đính duyệtsự đăng ký; theo dõiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 我前年去过上海,后来一直没空出去。这次我哥哥向公司请假、休假一周,准备后年再出国,所以这个假期我们最好先预订车票,最后两天再回来复习。啊,你看,你的书没被别人拿走,就在沙发下面呢!Năm kia mình từng đi Thượng Hải, sau đó mãi không có thời gian đi chơi. Lần này anh trai mình xin nghỉ phép ở công ty một tuần, dự định hai năm nữa mới ra nước ngoài, nên kỳ nghỉ này tốt nhất chúng mình đặt vé tàu trước, hai ngày cuối cùng rồi quay về ôn bài. A, bạn nhìn kìa, sách của bạn không bị ai lấy đi đâu, nằm ngay dưới ghế sô-pha đây này!Từ trong câu:我 (wǒ)前年 (qiánnián)去 (qù)过 (guò)上海 (Shànghǎi)后来 (hòulái)一直 (yīzhí)没 (méi)空 (kōng)出去 (chūqù)这 (zhè)次 (cì)我 (wǒ)哥哥 (gēge)向 (xiàng)公司 (gōngsī)请假 (qǐngjià)休假 (xiūjià)一周 (yīzhōu)准备 (zhǔnbèi)后年 (hòunián)再 (zài)出国 (chūguó)所以 (suǒyǐ)这个 (zhège)假期 (jiàqī)我们 (wǒmen)最好 (zuìhǎo)先 (xiān)预订 (yùdìng)车票 (chēpiào)最后 (zuìhòu)两 (liǎng)天 (tiān)再 (zài)回来 (huílai)复习 (fùxí)啊 (a)你 (nǐ)看 (kàn)你 (nǐ)的 (de)书 (shū)没 (méi)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)就 (jiù)在 (zài)沙发 (shāfā)下面 (xiàmiàn)呢 (ne)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.